120 Cấu Kiện & Thành Phần Hán Tự (汉字部件)
Khám phá 120 bộ phận cấu tạo Hán tự cốt lõi (60 Thanh bàng + 60 Hình bàng), công thức ghép chữ chiết tự logic, thẻ ghi nhớ 3D và thử thách phản xạ ghép chữ.
2 nét (10 cấu kiện)
Đinh
Cái đinh nhỏ, con trai trưởng thành, âm d- / t- / đ-
Nãi
Bèn là, tức là, manh mối âm nǎi / reng
Nhân
Con người, tính cách, quan hệ xã hội
Nhân Đứng
Con người, nhân cách, trạng thái hành vi
Đao
Dao kiếm, gọt đẽo, phân chia, cắt đứt
Đao Đứng
Dao đứng bên phải, hành động chém, cắt, phân biệt
Lực
Sức mạnh cơ bắp, lao động chân tay, nỗ lực
Hán (Xưởng)
Vách đá dốc đứng, mái che làm xưởng
Ngôn
Lời nói, phát biểu, ngôn ngữ, thảo luận
Phụ / Ấp
Bên trái là gò đất đồi núi (Phụ), bên phải là đô thị thôn làng (Ấp)
3 nét (20 cấu kiện)
Dã
Cũng, manh mối âm yě / tā / chí / dì
Vong
Mất mát, trốn chạy, manh mối âm wáng / máng
Khẩu
Cái miệng, ăn, uống, kêu la, mở cửa
Thổ
Đất cát, mặt đất, xây dựng công trình, gạch đá
Nữ
Người phụ nữ, gia đình, hôn nhân, mẹ con
Tử
Đứa trẻ sơ sinh, con cái, hạt giống, thế hệ sau
Miên
Mái nhà che chở, căn phòng, nơi sinh sống an cư
Công
Thước đo vuông góc của người thợ, manh mối âm gōng / jiāng / hóng
Quảng
Nhà kho lớn dựa vào sườn núi, công trình rộng lớn
Xích
Bước chân đi chậm, hành lang, di chuyển trên đường
Tâm Đứng
Trái tim, cảm xúc, tâm lý, suy nghĩ, tình cảm
Thủ Gảy
Bàn tay nắm lấy, thao tác cơ học, cầm, nắm, nhặt
Tam Điểm Thủy
Giọt nước, dòng sông, biển hồ, chất lỏng, ẩm ướt
Khuyển
Loài chó, thú săn, động vật bốn chân
Mịch
Sợi tơ tằm, vải vóc, may mặc, kết nối liên kết
Thảo Đầu
Cỏ cây hoa lá, thảo mộc, rau củ, thực vật
Quai Xước
Bước chân di chuyển trên đường, khoảng cách, đưa đón
Môn
Cánh cửa mở hai bên, cổng lớn, gian phòng
Thực
Lương thực, món ăn, nấu nướng, ăn uống
Mã
Con ngựa phi nước đại có bờm dài, manh mối âm mǎ / mā / mà / ma
4 nét (21 cấu kiện)
Thương
Nhà kho chứa lúa gạo, manh mối âm cāng / qiāng / chuāng
Phản
Lật ngược bàn tay, quay lại, manh mối âm fǎn / fàn / bǎn
Quái
Quyết đoán, phân chia, manh mối âm kuài / jué / quē
Thiểu
Ít ỏi, tuổi trẻ nhỏ tuổi, manh mối âm shǎo / shào / miǎo / shā
Ba
Bám dính, mong ước, con trăn lớn, manh mối âm bā / bà / bǎ
Tâm
Quả tim, tư tưởng, ý chí, tình cảm
Thủ
Bàn tay với 5 ngón, nắm giữ, điều khiển
Phốc
Tay cầm roi gõ nhẹ, giáo dục, sửa đổi, hành động
Cân
Cái rìu đốn gỗ, đơn vị đo trọng lượng
Phương
Phương hướng, hình vuông, hai thuyền ghép lại, manh mối âm fāng / fǎng / fàng
Nhật
Mặt trời, ánh sáng, ban ngày, ngày tháng, thời gian
Nguyệt (hoặc Nhục)
Mặt trăng, đêm tối hoặc các bộ phận cơ thể người (chữ Nhục biến thể)
Mộc
Thân cây, rễ cây, rừng rậm, đồ dùng bằng gỗ
Khiếm
Há miệng ngáp thở, thiếu nợ, manh mối âm qiàn / kǎn / cì
Hỏa
Ngọn lửa bốc cháy, nhiệt độ cao, nấu nướng, chiếu sáng
Ngưu
Trâu bò kéo cày, súc vật chăn nuôi, cứng cỏi
Vương (Ngọc)
Viên ngọc quý xâu chuỗi, đồ trang sức quý báu, hoàng gia
Thị
Bàn thờ cúng thần linh, nghi lễ tâm linh, phước lành
Kiến
Mắt nhìn thấy, gặp gỡ, quan sát, tầm nhìn
Bối
Vỏ sò tiền tệ cổ đại, tài sản, buôn bán, quý giá
Xa
Xe cộ có bánh và trục, phương tiện giao thông
5 nét (28 cấu kiện)
Thả
Bia đá tổ tiên, hơn nữa, manh mối âm qiě / zǔ / zhù / jiě
Chủ
Ngọn lửa trên đĩa đèn, người làm chủ, manh mối âm zhǔ / zhù
Sạ
Vừa mới xảy ra, dao khắc nét đầu tiên, manh mối âm zhà / zuó / zuò
Lệnh
Người quỳ nghe truyền mệnh lệnh, manh mối âm lìng / líng / lǐng
Bao
Bọc ngoài, thai nhi trong bụng mẹ, manh mối âm bāo / bǎo / páo
Cổ
Truyền qua mười đời miệng người, manh mối âm gǔ / gū / kǔ
Triệu
Mở miệng kêu gọi người tới, manh mối âm zhào / zhāo / shào / tiáo
Khả
Miệng thốt lời đồng ý, manh mối âm kě / kè / gē / hé
Đài
Bệ cao ngắm cảnh, manh mối âm tái / tài / dǎi / zhì
Ty
Quan phụ trách công việc, manh mối âm sī / cī / sì
Ương
Ở chính giữa, mang gông ở cổ, manh mối âm yāng / yàng / yīng
Vị
Cây non chưa trổ hoa, chưa tới, manh mối âm wèi / mèi
Sinh
Mầm cây đâm chồi từ lòng đất, manh mối âm shēng / xìng / sheng
Điền
Thửa ruộng chia bờ đất vuông vắn, nông nghiệp
Do
Mầm cây nhô lên từ ruộng đất, bởi vì, manh mối âm yóu / yóu / dí
Thân
Tia sét duỗi thẳng, bày tỏ, chi Thân, manh mối âm shēn / shén
Nạch
Bệnh tật, người nằm trên giường bệnh đau đớn
Bạch
Mặt trời chiếu tia sáng trắng, màu trắng, manh mối âm bái / bǎi / bó
Bì
Bàn tay lột tấm da thú, manh mối âm pí / pō / bō / bèi
Mãnh
Bát đĩa, khay chậu, chén đựng thức ăn
Mục
Con mắt, mi mắt, nhìn ngắm, thị lực
Thạch
Hòn đá rơi dưới chân vách núi, đá cứng, khoáng chất
Hòa
Cây lúa trĩu hạt uốn cong ngọn, nông sản ngũ cốc
Lập
Người đứng hiên ngang vững chãi trên mặt đất
Võng
Tấm lưới săn bắt chim cá, luật pháp giăng lưới
Y
Áo quần, cổ áo, tà áo, may vá may mặc
Kim
Vàng, bạc, đồng, sắt, kim loại, dụng cụ cơ khí, tiền bạc
Điểu
Loài chim có mỏ, mắt, lông vũ và đuôi dài
6 nét (18 cấu kiện)
Giao
Người bắt chéo hai chân, giao lưu, manh mối âm jiāo / jiào / xiào
Hợi
Chi Hợi, hình mầm cỏ cây chớm nở, manh mối âm hài / gāi / kè
Triệu
Vết nứt trên mai rùa bói toán, điềm triệu, manh mối âm zhào / tiáo / táo / tiào
Các
Bàn chân đi tới cửa miệng, mỗi người mỗi ngả, manh mối âm gè / gé / luò / kè
Đồng
Nhiều người cùng mở miệng nói một lời, manh mối âm tóng / dòng
Khuê
Ngọc khuê của bậc vương hầu, hai lớp đất màu mỡ, manh mối âm guī / jiā / wá / xié
Tự
Nơi chốn quan lại làm việc, chùa chiền, manh mối âm sì / shí / chí / děng
Nghiêu
Đắp đất cao lên, vua Nghiêu, manh mối âm yáo / shāo / xiǎo / rào
Thành
Vũ khí rìu đồng dựng nên chiến thắng, hoàn thành, manh mối âm chéng / shèng / chéng
Chu
Lõi thân cây có màu đỏ son, màu đỏ chu, manh mối âm zhū / shū
Trúc (Trúc đầu 𥫗)
Cây tre, ống tre, rổ rá, nhạc cụ thổi, bút lông
Mễ
Hạt gạo xát trắng, hạt kê, bột ngũ cốc
Dương
Đầu con dê có hai sừng uốn cong, manh mối âm yáng / xiáng / yàng
Nhĩ
Vành tai, lắng nghe, thính giác, âm thanh
Chu
Con thuyền gỗ vượt sóng, bến đò, hàng hải
Trùng
Côn trùng, sâu bọ, rắn rết, sinh vật nhỏ
Huyết
Máu huyết, giọt máu hiến tế trong chén đĩa
Hiệt
Cái đầu người, khuôn mặt, cổ gáy, trang sách tài liệu
7 nét (9 cấu kiện)
Đoái
Miệng mỉm cười vui vẻ, quẻ Đoái đầm nước, manh mối âm duì / shuō / yuè / tuī
Phùng
Chân bước đi ngược chiều gặp nhau, manh mối âm féng / fēng / bàng
Mỗi
Người mẹ đội cài trâm búi tóc, manh mối âm měi / mèi / hǎi / méi
Phủ
Cây cỏ mới mọc mầm trổ hoa, manh mối âm fǔ / bǔ / pǔ
Tiếu
Nhỏ bé như miếng thịt, con giống cha mẹ, manh mối âm xiào / xiāo / xiāo
Lương
Đường hầm thoáng đãng, lúa gạo sạch vỏ, manh mối âm liáng / láng / làng
Túc
Bàn chân, đầu gối, chạy nhảy, đá, di chuyển
Thải
Bàn tay hái quả trên cành cây, manh mối âm cǎi / cài / cǎi
Lý
Ruộng đất có người định cư sinh sống, manh mối âm lǐ / lǐ / tóng
8 nét (9 cấu kiện)
Kinh
Lâu đài nguy nga nơi kinh đô, manh mối âm jīng / liáng / jǐng
Thượng
Nhà cao có cửa sổ thông thoáng, tôn kính, manh mối âm shàng / cháng / tǎng
Tích
Nhiều ngày tháng đã trôi qua, ngày xưa, manh mối âm xī / cuò / jiè
Quả
Trái cây chín mọng trĩu trên cành, manh mối âm guǒ / kē / guǒ
Giả
Đốt củi trên bếp lửa, người thực hiện, manh mối âm zhě / zhū / dǔ / shǔ
Chuy
Loài chim có chiếc đuôi ngắn, manh mối âm zhuī / cuī / shuí / tuī / nán
Vũ
Mưa rào, giọt nước rơi từ bầu trời mây, khí tượng
Thanh
Mầm cây xanh vươn lên từ mỏ quặng, manh mối âm qīng / qǐng / qíng / jìng
Ngư
Con cá bơi lội, vây cá, vảy cá, thủy hải sản
