Hình bàng (Biểu ý)
手

手 (Thủ)

shǒuHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Thủ Đáy (Bàn tay)
Số Nét 4 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 16 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Bàn tay với 5 ngón, nắm giữ, điều khiển

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Lòng bàn tay dang rộng các ngón: 拿 (cầm nắm), 掌 (lòng bàn tay), 摩 (xoa bóp).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 手

Xác định vị trí của cấu kiện 手 (Thủ) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Bàn tay với 5 ngón, nắm giữ, điều khiển)

Sử dụng 手 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến bàn tay với 5 ngón, nắm giữ, điều khiển.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (16 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

拿
náHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+手

to take

看
kànHình Bàng (Biểu ý)
目

to see

拜
bàiHình Bàng (Biểu ý)
left part+手

to bow, to pay respects

拳
quánHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+手

fist

掌
zhǎngHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+手

palm of the hand

抬
táiHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+手

to lift

手
shǒuHình Bàng (Biểu ý)
掰
bāiHình Bàng (Biểu ý)
攀
pānHình Bàng (Biểu ý)
承
chéngHình Bàng (Biểu ý)
摩
móHình Bàng (Biểu ý)
挚
zhìHình Bàng (Biểu ý)
擎
qíngHình Bàng (Biểu ý)
摹
móHình Bàng (Biểu ý)
挛
luánHình Bàng (Biểu ý)
掣
chèHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 手

Cấu kiện 手 là gì trong chữ Hán?

手 (shǒu - Thủ) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 16 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 手 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 手, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Bàn tay với 5 ngón, nắm giữ, điều khiển", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.