Hình bàng (Biểu ý)
米

米 (Mễ)

mǐHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Mễ (Gạo / Lương thực)
Số Nét 6 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Hạt gạo xát trắng, hạt kê, bột ngũ cốc

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Bốn hạt gạo bung ra quanh bông lúa: 糖 (đường ngọt), 粗 (thô kệch), 粉 (bột mì), 粒 (hạt gạo).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 米

Xác định vị trí của cấu kiện 米 (Mễ) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Hạt gạo xát trắng, hạt kê, bột ngũ cốc)

Sử dụng 米 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến hạt gạo xát trắng, hạt kê, bột ngũ cốc.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

精
jīngHình Bàng (Biểu ý)
left part+米

refined, pure, essence, spirit

粮
liángHình Bàng (Biểu ý)
left part+米

grain, food, provisions

粉
fěnHình Bàng (Biểu ý)
left part+米

powder, cosmetic powder, starch

糖
tángHình Bàng (Biểu ý)
left part+米

sugar

粗
cūHình Bàng (Biểu ý)
left part+米

coarse, thick, rough

迷
míHình Bàng (Biểu ý)
辶

to be lost, confused, or fascinated

米
mǐHình Bàng (Biểu ý)
类
lèiHình Bàng (Biểu ý)
糟
zāoHình Bàng (Biểu ý)
料
liàoHình Bàng (Biểu ý)
粒
lìHình Bàng (Biểu ý)
粘
zhānHình Bàng (Biểu ý)
粥
zhōuHình Bàng (Biểu ý)
眯
mīHình Bàng (Biểu ý)
糊
húHình Bàng (Biểu ý)
屎
shǐHình Bàng (Biểu ý)
籽
zǐHình Bàng (Biểu ý)
粪
fènHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 米

Cấu kiện 米 là gì trong chữ Hán?

米 (mǐ - Mễ) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 米 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 米, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Hạt gạo xát trắng, hạt kê, bột ngũ cốc", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.