Hình bàng (Biểu ý)
见

见 (Kiến)

jiànHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Kiến (Nhìn thấy / Quan sát)
Số Nét 4 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 13 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 4 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Mắt nhìn thấy, gặp gỡ, quan sát, tầm nhìn

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Đôi mắt to (目) đặt trên người đi lại (人): 视 (thị giác), 规 (quy tắc), 觉 (cảm giác/ngủ).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 见

Xác định vị trí của cấu kiện 见 (Kiến) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Mắt nhìn thấy, gặp gỡ, quan sát, tầm nhìn)

Sử dụng 见 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến mắt nhìn thấy, gặp gỡ, quan sát, tầm nhìn.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (13 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

现
xiànHình Bàng (Biểu ý)
right part+见

to appear, to become visible

观
guānHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+见

to observe, to watch, to view

视
shìHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+见

to look at, to view, to regard

觉
juéHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+见

to feel, to sense, to become aware

规
guīHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+见

compass, rule, regulation

览
lǎnHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+见

to look at, view, inspect

见
jiànHình Bàng (Biểu ý)
鉴
jiànHình Bàng (Biểu ý)
舰
jiànHình Bàng (Biểu ý)
觅
mìHình Bàng (Biểu ý)
砚
yànHình Bàng (Biểu ý)
觎
yúHình Bàng (Biểu ý)
觊
jìHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (4)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 见

Cấu kiện 见 là gì trong chữ Hán?

见 (jiàn - Kiến) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 13 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 见 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 见, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Mắt nhìn thấy, gặp gỡ, quan sát, tầm nhìn", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.