Hình bàng (Biểu ý)
田

田 (Điền)

tiánHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Điền (Ruộng đất / Đồng ruộng)
Số Nét 5 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Thửa ruộng chia bờ đất vuông vắn, nông nghiệp

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Ô ruộng vuông có lối đi phân chia 4 góc: 男 (đàn ông làm ruộng), 界 (ranh giới), 画 (vẽ tranh), 留 (giữ lại).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 田

Xác định vị trí của cấu kiện 田 (Điền) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Thửa ruộng chia bờ đất vuông vắn, nông nghiệp)

Sử dụng 田 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến thửa ruộng chia bờ đất vuông vắn, nông nghiệp.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

男
nánHình Bàng (Biểu ý)
top part+田

male

留
liúHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+田

remain

界
jièHình Bàng (Biểu ý)
top part+田

boundary, limit, scope

番
fānHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+田

foreign

累
lèiHình Bàng (Biểu ý)
糸

tired

电
diànHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+田

electricity

由
yóuHình Bàng (Biểu ý)
细
xìHình Bàng (Biểu ý)
单
dānHình Bàng (Biểu ý)
甲
jiǎHình Bàng (Biểu ý)
雷
léiHình Bàng (Biểu ý)
田
tiánHình Bàng (Biểu ý)
畔
pànHình Bàng (Biểu ý)
备
bèiHình Bàng (Biểu ý)
略
lHình Bàng (Biểu ý)
亩
mǔHình Bàng (Biểu ý)
苗
miáoHình Bàng (Biểu ý)
思
sīHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 田

Cấu kiện 田 là gì trong chữ Hán?

田 (tián - Điền) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 田 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 田, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Thửa ruộng chia bờ đất vuông vắn, nông nghiệp", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.