Hình bàng (Biểu ý)
鸟

鸟 (Điểu)

niǎoHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Điểu (Chim muông / Đuôi dài)
Số Nét 5 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 7 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Loài chim có mỏ, mắt, lông vũ và đuôi dài

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Chim có đầu, mắt (丶), cánh và vuốt chân đuôi dài: 鸡 (con gà), 鸣 (chim hót), 鸭 (con vịt), 鹅 (con ngỗng).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 鸟

Xác định vị trí của cấu kiện 鸟 (Điểu) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Loài chim có mỏ, mắt, lông vũ và đuôi dài)

Sử dụng 鸟 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến loài chim có mỏ, mắt, lông vũ và đuôi dài.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

鸡
jīHình Bàng (Biểu ý)
right part+鸟

chicken

鸭
yāHình Bàng (Biểu ý)
right part+鸟

duck

鹅
éHình Bàng (Biểu ý)
right part+鸟

goose

鸽
gēHình Bàng (Biểu ý)
right part+鸟

pigeon

鸣
míngHình Bàng (Biểu ý)
right part+鸟

to make a sound (of birds, animals, or objects)

岛
dǎoHình Bàng (Biểu ý)
山

island

鸟
niǎoHình Bàng (Biểu ý)
鹰
yīngHình Bàng (Biểu ý)
鸿
hóngHình Bàng (Biểu ý)
鹃
juānHình Bàng (Biểu ý)
鸦
yāHình Bàng (Biểu ý)
鹏
péngHình Bàng (Biểu ý)
鹤
hèHình Bàng (Biểu ý)
鸥
ōuHình Bàng (Biểu ý)
鹦
yīngHình Bàng (Biểu ý)
鹉
wǔHình Bàng (Biểu ý)
鸳
yuānHình Bàng (Biểu ý)
鸯
yāngHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (7)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 鸟

Cấu kiện 鸟 là gì trong chữ Hán?

鸟 (niǎo - Điểu) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 鸟 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 鸟, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Loài chim có mỏ, mắt, lông vũ và đuôi dài", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.