Hình bàng (Biểu ý)
月

月 (Nguyệt (hoặc Nhục))

yuèHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Nguyệt (Mặt trăng hoặc Cơ thể/Thịt)
Số Nét 4 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Mặt trăng, đêm tối hoặc các bộ phận cơ thể người (chữ Nhục biến thể)

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Vầng trăng khuyết hoặc miếng thịt có gân: 朋 (bạn bè), 腿 (cái chân), 脑 (bộ não), 脸 (khuôn mặt).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 月

Xác định vị trí của cấu kiện 月 (Nguyệt (hoặc Nhục)) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Mặt trăng, đêm tối hoặc các bộ phận cơ thể người (chữ Nhục biến thể))

Sử dụng 月 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến mặt trăng, đêm tối hoặc các bộ phận cơ thể người (chữ nhục biến thể).

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

明
míngHình Bàng (Biểu ý)
日

bright, clear, or to understand

朋
péngHình Bàng (Biểu ý)
left part+月

friend

服
fúHình Bàng (Biểu ý)
left part+月

to submit, to obey

脸
liǎnHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+月

face

腿
tuǐHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+月

leg

有
yǒuHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+月

to have

月
yuèHình Bàng (Biểu ý)
能
néngHình Bàng (Biểu ý)
阴
yīnHình Bàng (Biểu ý)
胖
pàngHình Bàng (Biểu ý)
脚
jiǎoHình Bàng (Biểu ý)
期
qīHình Bàng (Biểu ý)
脏
zāngHình Bàng (Biểu ý)
脱
tuōHình Bàng (Biểu ý)
背
bèiHình Bàng (Biểu ý)
朝
cháoHình Bàng (Biểu ý)
胃
wèiHình Bàng (Biểu ý)
胜
shèngHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 月

Cấu kiện 月 là gì trong chữ Hán?

月 (yuè - Nguyệt (hoặc Nhục)) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 月 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 月, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Mặt trăng, đêm tối hoặc các bộ phận cơ thể người (chữ Nhục biến thể)", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.