Hình bàng (Biểu ý)
虫

虫 (Trùng)

chóngHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Trùng (Côn trùng / Sâu bọ / Bò sát)
Số Nét 6 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Côn trùng, sâu bọ, rắn rết, sinh vật nhỏ

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Hình con rắn hay sâu bọ ngóc đầu uốn thân: 虽 (tuy rằng), 蛋 (quả trứng), 蜜 (mật ong), 蝴 (bướm).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 虫

Xác định vị trí của cấu kiện 虫 (Trùng) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Côn trùng, sâu bọ, rắn rết, sinh vật nhỏ)

Sử dụng 虫 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến côn trùng, sâu bọ, rắn rết, sinh vật nhỏ.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

蚊
wénHình Bàng (Biểu ý)
left part+虫

mosquito

蛇
shéHình Bàng (Biểu ý)
left part+虫

snake

蛋
dànHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+虫

egg

蜂
fēngHình Bàng (Biểu ý)
left part+虫

bee

蝶
diéHình Bàng (Biểu ý)
left part+虫

butterfly

虽
suīHình Bàng (Biểu ý)
top part+虫

although, even though

融
róngHình Bàng (Biểu ý)
虾
xiāHình Bàng (Biểu ý)
蜡
làHình Bàng (Biểu ý)
蠢
chǔnHình Bàng (Biểu ý)
虫
chóngHình Bàng (Biểu ý)
蝴
húHình Bàng (Biểu ý)
虹
hóngHình Bàng (Biểu ý)
蚁
yǐHình Bàng (Biểu ý)
蚂
mǎHình Bàng (Biểu ý)
蜜
mìHình Bàng (Biểu ý)
浊
zhuóHình Bàng (Biểu ý)
蜀
shǔHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 虫

Cấu kiện 虫 là gì trong chữ Hán?

虫 (chóng - Trùng) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 虫 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 虫, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Côn trùng, sâu bọ, rắn rết, sinh vật nhỏ", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.