Hình bàng (Biểu ý)
心

心 (Tâm)

xīnHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Tâm Đáy (Trái tim / Tâm tưởng)
Số Nét 4 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Quả tim, tư tưởng, ý chí, tình cảm

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Quả tim nằm ở đáy chữ với các giọt máu: 思 (suy nghĩ), 想 (nhớ/nghĩ), 您 (ngài/bạn kính trọng), 意 (ý nghĩa).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 心

Xác định vị trí của cấu kiện 心 (Tâm) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Quả tim, tư tưởng, ý chí, tình cảm)

Sử dụng 心 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến quả tim, tư tưởng, ý chí, tình cảm.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

想
xiǎngHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+心

to want

忘
wàngHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+心

to forget, to neglect

怎
zěnHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+心

how, why, what

念
niànHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+心

to read aloud

愿
yuànHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+心

to wish, desire, or hope

您
nínHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+心

you [polite form]

急
jíHình Bàng (Biểu ý)
总
zǒngHình Bàng (Biểu ý)
心
xīnHình Bàng (Biểu ý)
感
gǎnHình Bàng (Biểu ý)
必
bìHình Bàng (Biểu ý)
忍
rěnHình Bàng (Biểu ý)
患
huànHình Bàng (Biểu ý)
愁
chóuHình Bàng (Biểu ý)
愈
yùHình Bàng (Biểu ý)
憋
biēHình Bàng (Biểu ý)
应
yìngHình Bàng (Biểu ý)
怨
yuànHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 心

Cấu kiện 心 là gì trong chữ Hán?

心 (xīn - Tâm) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 心 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 心, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Quả tim, tư tưởng, ý chí, tình cảm", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.