Hình bàng (Biểu ý)
骨

骨 (Cốt)

gǔHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Cốt (Khung xương / Khớp cốt)
Số Nét 9 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 9 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 4 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Khung xương cứng cáp, khớp xương, cốt lõi

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Khớp xương phía trên bọc bởi thớ thịt (月) phía dưới: 髓 (tủy xương), 骼 (khung xương), 骷 (đầu lâu).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 骨

Xác định vị trí của cấu kiện 骨 (Cốt) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Khung xương cứng cáp, khớp xương, cốt lõi)

Sử dụng 骨 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến khung xương cứng cáp, khớp xương, cốt lõi.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (9 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

髓
suǐHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+骨

marrow

骼
géHình Bàng (Biểu ý)
left part+骨

skeleton, bones of the body

骸
háiHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+骨

skeleton, body

髅
lóuHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+骨

skull

滑
huáHình Bàng (Biểu ý)
氵

slippery

猾
huáHình Bàng (Biểu ý)
犭

cunning, crafty, sly

骨
gǔHình Bàng (Biểu ý)
骷
kūHình Bàng (Biểu ý)
骰
tóuHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (4)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 骨

Cấu kiện 骨 là gì trong chữ Hán?

骨 (gǔ - Cốt) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 9 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 骨 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 骨, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Khung xương cứng cáp, khớp xương, cốt lõi", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.