Hình bàng (Biểu ý)
页

页 (Hiệt)

yèHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Hiệt (Đầu người / Trang sách / Cổ mặt)
Số Nét 6 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Cái đầu người, khuôn mặt, cổ gáy, trang sách tài liệu

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Đầu người có mắt to và chân người: 题 (tiêu đề), 顶 (đỉnh đầu), 顾 (chăm sóc/quay nhìn), 须 (râu/cần).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 页

Xác định vị trí của cấu kiện 页 (Hiệt) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Cái đầu người, khuôn mặt, cổ gáy, trang sách tài liệu)

Sử dụng 页 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến cái đầu người, khuôn mặt, cổ gáy, trang sách tài liệu.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

题
tíHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+页

question

领
lǐngHình Bàng (Biểu ý)
right part+页

neck, collar

顺
shùnHình Bàng (Biểu ý)
right part+页

to follow, to obey, to be smooth

须
xūHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+页

must, have to, beard, whiskers

颗
kēHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+页

grain

项
xiàngHình Bàng (Biểu ý)
right part+页

nape (of the neck)

页
yèHình Bàng (Biểu ý)
顿
dùnHình Bàng (Biểu ý)
顶
dǐngHình Bàng (Biểu ý)
顾
gùHình Bàng (Biểu ý)
颇
pōHình Bàng (Biểu ý)
颜
yánHình Bàng (Biểu ý)
硕
shuòHình Bàng (Biểu ý)
预
yùHình Bàng (Biểu ý)
频
pínHình Bàng (Biểu ý)
顽
wánHình Bàng (Biểu ý)
颈
jǐngHình Bàng (Biểu ý)
颖
yǐngHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 页

Cấu kiện 页 là gì trong chữ Hán?

页 (yè - Hiệt) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 页 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 页, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Cái đầu người, khuôn mặt, cổ gáy, trang sách tài liệu", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.