Hình bàng (Biểu ý)
斤

斤 (Cân)

jīnHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Cân (Chiếc rìu / Đơn vị cân nặng)
Số Nét 4 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 17 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Cái rìu đốn gỗ, đơn vị đo trọng lượng

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Hình lưỡi rìu đốn cây: 新 (mới mẻ), 断 (cắt đứt), 斯 (này).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 斤

Xác định vị trí của cấu kiện 斤 (Cân) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Cái rìu đốn gỗ, đơn vị đo trọng lượng)

Sử dụng 斤 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến cái rìu đốn gỗ, đơn vị đo trọng lượng.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (17 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

新
xīnHình Bàng (Biểu ý)
right part+斤

new

近
jìnHình Bàng (Biểu ý)
辶

near

听
tīngHình Bàng (Biểu ý)
口

to listen

断
duànHình Bàng (Biểu ý)
right part+斤

to break

所
suǒHình Bàng (Biểu ý)
户

[2nd syllable of many places]

折
zhéHình Bàng (Biểu ý)
扌

break

斤
jīnHình Bàng (Biểu ý)
斩
zhǎnHình Bàng (Biểu ý)
析
xīHình Bàng (Biểu ý)
欣
xīnHình Bàng (Biểu ý)
匠
jiàngHình Bàng (Biểu ý)
斥
chìHình Bàng (Biểu ý)
斧
fǔHình Bàng (Biểu ý)
祈
qíHình Bàng (Biểu ý)
斯
sīHình Bàng (Biểu ý)
昕
xīnHình Bàng (Biểu ý)
芹
qínHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 斤

Cấu kiện 斤 là gì trong chữ Hán?

斤 (jīn - Cân) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 17 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 斤 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 斤, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Cái rìu đốn gỗ, đơn vị đo trọng lượng", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.