Hình bàng (Biểu ý)
鱼

鱼 (Ngư)

yúHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Ngư (Con cá / Thủy hải sản)
Số Nét 8 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 17 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 8 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Con cá bơi lội, vây cá, vảy cá, thủy hải sản

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Đầu cá nhọn (⺈), thân cá vảy ô (田) và đuôi cá (一): 鲜 (tươi ngon), 鲁 (Lỗ/vụng về), 鲍 (bào ngư), 鲨 (cá mập).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 鱼

Xác định vị trí của cấu kiện 鱼 (Ngư) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Con cá bơi lội, vây cá, vảy cá, thủy hải sản)

Sử dụng 鱼 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến con cá bơi lội, vây cá, vảy cá, thủy hải sản.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (17 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

鲜
xiānHình Bàng (Biểu ý)
left part+鱼

fresh

鲤
lǐHình Bàng (Biểu ý)
left part+鱼

carp, a type of freshwater fish

鲸
jīngHình Bàng (Biểu ý)
left part+鱼

whale

鲨
shāHình Bàng (Biểu ý)
bottom part+鱼

shark

鲁
lǔHình Bàng (Biểu ý)
top part+鱼

stupid, dull

鲍
bàoHình Bàng (Biểu ý)
left part+鱼

abalone

鱼
yúHình Bàng (Biểu ý)
渔
yúHình Bàng (Biểu ý)
鳞
línHình Bàng (Biểu ý)
鳍
qíHình Bàng (Biểu ý)
鳄
èHình Bàng (Biểu ý)
鳃
sāiHình Bàng (Biểu ý)
鳖
biēHình Bàng (Biểu ý)
鲫
jìHình Bàng (Biểu ý)
鲑
guīHình Bàng (Biểu ý)
鱿
yóuHình Bàng (Biểu ý)
鳏
guānHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (8)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 鱼

Cấu kiện 鱼 là gì trong chữ Hán?

鱼 (yú - Ngư) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 17 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 鱼 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 鱼, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Con cá bơi lội, vây cá, vảy cá, thủy hải sản", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.