Thanh bàng (Biểu âm)
方

方 (Phương)

fāngThanh Bàng (Biểu Âm)Thanh bàng Phương (Vuông / Phương hướng)
Số Nét 4 nét
Phân Loại Thanh bàng (Biểu âm)
Chữ Phái Sinh 11 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Phương hướng, hình vuông, hai thuyền ghép lại, manh mối âm fāng / fǎng / fàng

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Hình chiếc cày hoặc hai thuyền song hành, tạo âm cho: 房 (phòng/nhà), 放 (thả/đặt), 访 (thăm), 芳 (thơm).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 方

Xác định vị trí của cấu kiện 方 (Phương) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu âm (fāng)

Sử dụng 方 như một điểm tựa âm thanh, chữ mới có khả năng cao phát âm là hoặc vần với "fāng".

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (11 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

放
fàngHình Bàng (Biểu ý)
攵

to put

房
fángHình Bàng (Biểu ý)
户

house, building, room

防
fángHình Bàng (Biểu ý)
阝

to guard against, to defend, to prevent

访
fǎngHình Bàng (Biểu ý)
讠

to visit, to call on

愣
lèngHình Bàng (Biểu ý)
忄

absent-minded

仿
fǎngHình Bàng (Biểu ý)
亻

to imitate, to copy

妨
fángHình Bàng (Biểu ý)
肪
fángHình Bàng (Biểu ý)
坊
fāngHình Bàng (Biểu ý)
纺
fǎngHình Bàng (Biểu ý)
芳
fāngHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 方

Cấu kiện 方 là gì trong chữ Hán?

方 (fāng - Phương) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Thanh bàng (Biểu âm Sound Clue), xuất hiện trong 11 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 方 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 方, hãy đoán ngay âm đọc dựa trên âm "fāng", sau đó nhìn bộ thủ còn lại để đoán nghĩa.