Thanh bàng (Biểu âm)
反

反 (Phản)

fǎnThanh Bàng (Biểu Âm)Thanh bàng Phản (Ngược lại / Lật)
Số Nét 4 nét
Phân Loại Thanh bàng (Biểu âm)
Chữ Phái Sinh 6 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 8 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Lật ngược bàn tay, quay lại, manh mối âm fǎn / fàn / bǎn

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Bàn tay (又) với lấy mép vách đá (厂), tạo âm cho: 饭 (cơm), 板 (ván gỗ), 返 (trở về), 叛 (phản nghịch).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 反

Xác định vị trí của cấu kiện 反 (Phản) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu âm (fǎn)

Sử dụng 反 như một điểm tựa âm thanh, chữ mới có khả năng cao phát âm là hoặc vần với "fǎn".

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (6 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

饭
fànHình Bàng (Biểu ý)
饣

cooked rice or food in general

板
bǎnHình Bàng (Biểu ý)
木

plank, board, slab

返
fǎnHình Bàng (Biểu ý)
辶

to return, to go back

版
bǎnHình Bàng (Biểu ý)
片

printing block

叛
pànHình Bàng (Biểu ý)
又

to betray, to rebel

扳
bānHình Bàng (Biểu ý)
扌

to pull, turn, or pry

词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (8)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 反

Cấu kiện 反 là gì trong chữ Hán?

反 (fǎn - Phản) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Thanh bàng (Biểu âm Sound Clue), xuất hiện trong 6 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 反 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 反, hãy đoán ngay âm đọc dựa trên âm "fǎn", sau đó nhìn bộ thủ còn lại để đoán nghĩa.