Thanh bàng (Biểu âm)
莫

莫 (Mạc)

mòThanh Bàng (Biểu Âm)Thanh bàng Mạc (Chớ / Mặt trời lặn trong bụi cỏ)
Số Nét 10 nét
Phân Loại Thanh bàng (Biểu âm)
Chữ Phái Sinh 13 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Mặt trời lặn lẩn khuất giữa lùm cỏ lúc hoàng hôn, manh mối âm mò / mó / mō / mù

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Mặt trời (日) chìm xuống giữa hai lớp cỏ (艹 + 大), tạo âm cho: 摸 (sờ mó), 模 (khuôn mẫu), 膜 (màng mỏng), 漠 (sa mạc), 幕 (màn chiếu), 墓 (ngôi mộ).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 莫

Xác định vị trí của cấu kiện 莫 (Mạc) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu âm (mò)

Sử dụng 莫 như một điểm tựa âm thanh, chữ mới có khả năng cao phát âm là hoặc vần với "mò".

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (13 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

摸
mōHình Bàng (Biểu ý)
扌

feel [with the hand]

模
móHình Bàng (Biểu ý)
木

model, pattern, standard

膜
móHình Bàng (Biểu ý)
月

membrane

漠
mòHình Bàng (Biểu ý)
氵

desert

幕
mùHình Bàng (Biểu ý)
巾

curtain, screen, or covering

墓
mùHình Bàng (Biểu ý)
土

tomb, grave, burial mound

慕
mùHình Bàng (Biểu ý)
寞
mòHình Bàng (Biểu ý)
募
mùHình Bàng (Biểu ý)
暮
mùHình Bàng (Biểu ý)
摹
móHình Bàng (Biểu ý)
蟆
maHình Bàng (Biểu ý)
馍
móHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 莫

Cấu kiện 莫 là gì trong chữ Hán?

莫 (mò - Mạc) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Thanh bàng (Biểu âm Sound Clue), xuất hiện trong 13 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 莫 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 莫, hãy đoán ngay âm đọc dựa trên âm "mò", sau đó nhìn bộ thủ còn lại để đoán nghĩa.