Hình bàng (Biểu ý)
人

人 (Nhân)

rénHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Nhân (Con người / Hành vi)
Số Nét 2 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Con người, tính cách, quan hệ xã hội

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Hình người nghiêng mình đứng hai chân, chỉ hành vi con người: 从 (đi theo), 众 (đông người), 介 (giới thiệu).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 人

Xác định vị trí của cấu kiện 人 (Nhân) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Con người, tính cách, quan hệ xã hội)

Sử dụng 人 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến con người, tính cách, quan hệ xã hội.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

从
cóngHình Bàng (Biểu ý)
right part+人

from

众
zhòngHình Bàng (Biểu ý)
top part+人

crowd, multitude, many people

个
gèHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+人

individual

今
jīnHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+人

now, the present time

会
huìHình Bàng (Biểu ý)
top part+人

to know how to

茶
cháHình Bàng (Biểu ý)
艹

tea

人
rénHình Bàng (Biểu ý)
伞
sǎnHình Bàng (Biểu ý)
以
yǐHình Bàng (Biểu ý)
内
nèiHình Bàng (Biểu ý)
队
duìHình Bàng (Biểu ý)
认
rènHình Bàng (Biểu ý)
及
jíHình Bàng (Biểu ý)
令
lìngHình Bàng (Biểu ý)
闪
shǎnHình Bàng (Biểu ý)
余
yúHình Bàng (Biểu ý)
介
jièHình Bàng (Biểu ý)
企
qǐHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 人

Cấu kiện 人 là gì trong chữ Hán?

人 (rén - Nhân) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 人 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 人, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Con người, tính cách, quan hệ xã hội", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.