Hình bàng (Biểu ý)
木

木 (Mộc)

mùHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Mộc (Cây cối / Đồ gỗ)
Số Nét 4 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Thân cây, rễ cây, rừng rậm, đồ dùng bằng gỗ

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Cây có thân thẳng, cành bên trên và rễ bám đất: 本 (gốc rễ/sách), 林 (rừng cây), 杯 (cái cốc), 样 (hình dạng).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 木

Xác định vị trí của cấu kiện 木 (Mộc) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Thân cây, rễ cây, rừng rậm, đồ dùng bằng gỗ)

Sử dụng 木 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến thân cây, rễ cây, rừng rậm, đồ dùng bằng gỗ.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

林
línHình Bàng (Biểu ý)
left part+木

forest

树
shùHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+木

tree

桌
zhuōHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+木

table

椅
yǐHình Bàng (Biểu ý)
left part+木

chair

校
xiàoHình Bàng (Biểu ý)
left part+木

school

本
běnHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+木

root

来
láiHình Bàng (Biểu ý)
茶
cháHình Bàng (Biểu ý)
床
chuángHình Bàng (Biểu ý)
条
tiáoHình Bàng (Biểu ý)
楼
lóuHình Bàng (Biểu ý)
极
jíHình Bàng (Biểu ý)
查
cháHình Bàng (Biểu ý)
末
mòHình Bàng (Biểu ý)
困
kùnHình Bàng (Biểu ý)
村
cūnHình Bàng (Biểu ý)
桥
qiáoHình Bàng (Biểu ý)
桶
tǒngHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 木

Cấu kiện 木 là gì trong chữ Hán?

木 (mù - Mộc) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 木 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 木, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Thân cây, rễ cây, rừng rậm, đồ dùng bằng gỗ", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.