Hình bàng (Biểu ý)
车

车 (Xa)

chēHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Xa (Chiếc xe / Phương tiện)
Số Nét 4 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Xe cộ có bánh và trục, phương tiện giao thông

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Khung xe ngựa nhìn từ trên xuống có hai bánh: 轮 (bánh xe), 辆 (chiếc xe), 转 (chuyển động), 较 (so sánh).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 车

Xác định vị trí của cấu kiện 车 (Xa) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Xe cộ có bánh và trục, phương tiện giao thông)

Sử dụng 车 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến xe cộ có bánh và trục, phương tiện giao thông.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

辆
liàngHình Bàng (Biểu ý)
left part+车

[measure word for vehicles]

轻
qīngHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+车

light-weight

转
zhuǎnHình Bàng (Biểu ý)
left part+车

turn

较
jiàoHình Bàng (Biểu ý)
left part+车

compare

轮
lúnHình Bàng (Biểu ý)
left part+车

wheel, circle, or to take turns

输
shūHình Bàng (Biểu ý)
left part+车

to lose

车
chēHình Bàng (Biểu ý)
连
liánHình Bàng (Biểu ý)
库
kùHình Bàng (Biểu ý)
软
ruǎnHình Bàng (Biểu ý)
轰
hōngHình Bàng (Biểu ý)
军
jūnHình Bàng (Biểu ý)
载
zǎiHình Bàng (Biểu ý)
辑
jíHình Bàng (Biểu ý)
轨
guǐHình Bàng (Biểu ý)
辅
fǔHình Bàng (Biểu ý)
辈
bèiHình Bàng (Biểu ý)
轩
xuānHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 车

Cấu kiện 车 là gì trong chữ Hán?

车 (chē - Xa) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 车 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 车, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Xe cộ có bánh và trục, phương tiện giao thông", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.