Hình bàng (Biểu ý)
足

足 (Túc)

zúHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Túc (Bàn chân / Bước đi / Đầy đủ)
Số Nét 7 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Bàn chân, đầu gối, chạy nhảy, đá, di chuyển

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Đầu gối tròn (口) gắn với cẳng chân và bàn chân: 跑 (chạy), 跳 (nhảy), 踢 (đá), 路 (con đường).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 足

Xác định vị trí của cấu kiện 足 (Túc) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Bàn chân, đầu gối, chạy nhảy, đá, di chuyển)

Sử dụng 足 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến bàn chân, đầu gối, chạy nhảy, đá, di chuyển.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

跑
pǎoHình Bàng (Biểu ý)
left part+足

to run, to dash

路
lùHình Bàng (Biểu ý)
left part+足

road

跳
tiàoHình Bàng (Biểu ý)
left part+足

to jump, to leap, to bounce

跟
gēnHình Bàng (Biểu ý)
left part+足

with

踢
tīHình Bàng (Biểu ý)
left part+足

to kick

距
jùHình Bàng (Biểu ý)
left part+足

distance, interval

踩
cǎiHình Bàng (Biểu ý)
蹲
dūnHình Bàng (Biểu ý)
足
zúHình Bàng (Biểu ý)
捉
zhuōHình Bàng (Biểu ý)
跌
diēHình Bàng (Biểu ý)
跪
guìHình Bàng (Biểu ý)
趴
pāHình Bàng (Biểu ý)
跨
kuàHình Bàng (Biểu ý)
蹦
bèngHình Bàng (Biểu ý)
蹬
dēngHình Bàng (Biểu ý)
踏
tàHình Bàng (Biểu ý)
踹
chuàiHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 足

Cấu kiện 足 là gì trong chữ Hán?

足 (zú - Túc) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 足 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 足, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Bàn chân, đầu gối, chạy nhảy, đá, di chuyển", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.