Hình bàng (Biểu ý)
雨

雨 (Vũ)

yǔHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Vũ (Cơn mưa / Thời tiết / Mây sấm)
Số Nét 8 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Mưa rào, giọt nước rơi từ bầu trời mây, khí tượng

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Bầu trời (一) và đám mây (冂) buông 4 giọt mưa rơi: 雪 (tuyết), 雷 (sấm sét), 需 (cần thiết), 零 (số không).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 雨

Xác định vị trí của cấu kiện 雨 (Vũ) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Mưa rào, giọt nước rơi từ bầu trời mây, khí tượng)

Sử dụng 雨 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến mưa rào, giọt nước rơi từ bầu trời mây, khí tượng.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

雪
xuěHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+雨

snow

零
língHình Bàng (Biểu ý)
top part+雨

zero

雷
léiHình Bàng (Biểu ý)
top part+雨

thunder

雾
wùHình Bàng (Biểu ý)
top part+雨

fog

霜
shuāngHình Bàng (Biểu ý)
top part+雨

frost

需
xūHình Bàng (Biểu ý)
top part+雨

to need, to require

雨
yǔHình Bàng (Biểu ý)
露
lùHình Bàng (Biểu ý)
霞
xiáHình Bàng (Biểu ý)
震
zhènHình Bàng (Biểu ý)
雯
wénHình Bàng (Biểu ý)
雹
báoHình Bàng (Biểu ý)
霉
méiHình Bàng (Biểu ý)
霍
huòHình Bàng (Biểu ý)
霸
bàHình Bàng (Biểu ý)
霄
xiāoHình Bàng (Biểu ý)
霎
shàHình Bàng (Biểu ý)
霹
pīHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 雨

Cấu kiện 雨 là gì trong chữ Hán?

雨 (yǔ - Vũ) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 雨 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 雨, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Mưa rào, giọt nước rơi từ bầu trời mây, khí tượng", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.