Hình bàng (Biểu ý)
女

女 (Nữ)

nǚHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Nữ (Phụ nữ / Phái nữ)
Số Nét 3 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Người phụ nữ, gia đình, hôn nhân, mẹ con

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Người phụ nữ quỳ gối chắp tay dịu dàng: 妈 (mẹ), 姐 (chị gái), 妹 (em gái), 奶 (bà/sữa), 好 (tốt đẹp).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 女

Xác định vị trí của cấu kiện 女 (Nữ) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Người phụ nữ, gia đình, hôn nhân, mẹ con)

Sử dụng 女 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến người phụ nữ, gia đình, hôn nhân, mẹ con.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

妈
māHình Bàng (Biểu ý)
left part+女

mother

她
tāHình Bàng (Biểu ý)
left part+女

she

好
hǎoHình Bàng (Biểu ý)
left part+女

good

姐
jiěHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+女

elder sister

妹
mèiHình Bàng (Biểu ý)
left part+女

younger sister

要
yàoHình Bàng (Biểu ý)
覀

want

女
nǚHình Bàng (Biểu ý)
姓
xìngHình Bàng (Biểu ý)
如
rúHình Bàng (Biểu ý)
安
ānHình Bàng (Biểu ý)
娶
qǔHình Bàng (Biểu ý)
嫁
jiàHình Bàng (Biểu ý)
嫩
nènHình Bàng (Biểu ý)
姨
yíHình Bàng (Biểu ý)
妙
miàoHình Bàng (Biểu ý)
嫌
xiánHình Bàng (Biểu ý)
耍
shuǎHình Bàng (Biểu ý)
娘
niángHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 女

Cấu kiện 女 là gì trong chữ Hán?

女 (nǚ - Nữ) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 女 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 女, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Người phụ nữ, gia đình, hôn nhân, mẹ con", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.