Hình bàng (Biểu ý)
立

立 (Lập)

lìHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Lập (Đứng thẳng / Thiết lập)
Số Nét 5 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 16 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Người đứng hiên ngang vững chãi trên mặt đất

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Người đứng hai chân vững chắc trên mặt đất: 站 (đứng), 童 (trẻ con), 端 (ngay ngắn), 亲 (thân thiết).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 立

Xác định vị trí của cấu kiện 立 (Lập) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Người đứng hiên ngang vững chãi trên mặt đất)

Sử dụng 立 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến người đứng hiên ngang vững chãi trên mặt đất.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (16 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

站
zhànHình Bàng (Biểu ý)
left part+立

stand

位
wèiHình Bàng (Biểu ý)
亻

position

章
zhāngHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+立

chapter

童
tóngHình Bàng (Biểu ý)
top part+立

child, young, juvenile

拉
lāHình Bàng (Biểu ý)
扌

to play (a bowed instrument) to pull

竖
shùHình Bàng (Biểu ý)
right part+立

vertical

立
lìHình Bàng (Biểu ý)
端
duānHình Bàng (Biểu ý)
粒
lìHình Bàng (Biểu ý)
竟
jìngHình Bàng (Biểu ý)
垃
lāHình Bàng (Biểu ý)
竞
jìngHình Bàng (Biểu ý)
泣
qìHình Bàng (Biểu ý)
靖
jìngHình Bàng (Biểu ý)
竣
jùnHình Bàng (Biểu ý)
竭
jiéHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 立

Cấu kiện 立 là gì trong chữ Hán?

立 (lì - Lập) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 16 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 立 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 立, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Người đứng hiên ngang vững chãi trên mặt đất", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.