Hình bàng (Biểu ý)
艹

艹 (Thảo Đầu)

cǎoHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Thảo Đầu (Cây cỏ / Thực vật / Hoa lá)
Số Nét 3 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Cỏ cây hoa lá, thảo mộc, rau củ, thực vật

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Hai ngọn cỏ non đâm chồi xanh mướt trên mặt đất: 茶 (trà), 花 (hoa), 药 (thuốc), 菜 (món ăn/rau).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 艹

Xác định vị trí của cấu kiện 艹 (Thảo Đầu) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Cỏ cây hoa lá, thảo mộc, rau củ, thực vật)

Sử dụng 艹 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến cỏ cây hoa lá, thảo mộc, rau củ, thực vật.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

草
cǎoHình Bàng (Biểu ý)
top part+艹

grass

茶
cháHình Bàng (Biểu ý)
top part+艹

tea

花
huāHình Bàng (Biểu ý)
top part+艹

flower

菜
càiHình Bàng (Biểu ý)
top part+艹

vegetable

药
yàoHình Bàng (Biểu ý)
top part+艹

medicine

英
yīngHình Bàng (Biểu ý)
top part+艹

English

春
chūnHình Bàng (Biểu ý)
蓝
lánHình Bàng (Biểu ý)
节
jiéHình Bàng (Biểu ý)
苦
kǔHình Bàng (Biểu ý)
落
luòHình Bàng (Biểu ý)
薄
báoHình Bàng (Biểu ý)
藏
cángHình Bàng (Biểu ý)
茎
jīngHình Bàng (Biểu ý)
荤
hūnHình Bàng (Biểu ý)
垂
chuíHình Bàng (Biểu ý)
兹
zīHình Bàng (Biểu ý)
芽
yáHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 艹

Cấu kiện 艹 là gì trong chữ Hán?

艹 (cǎo - Thảo Đầu) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 艹 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 艹, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Cỏ cây hoa lá, thảo mộc, rau củ, thực vật", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.