Hình bàng (Biểu ý)
耳

耳 (Nhĩ)

ěrHình Bàng (Biểu Ý)Hình bàng Bộ Nhĩ (Tai / Thính giác)
Số Nét 6 nét
Phân Loại Hình bàng (Biểu ý)
Chữ Phái Sinh 18 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Vành tai, lắng nghe, thính giác, âm thanh

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Hình vành tai người với rãnh cuống tai: 听 (nghe), 取 (lấy), 聪 (thông minh), 职 (chức vụ).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 耳

Xác định vị trí của cấu kiện 耳 (Nhĩ) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu ý (Vành tai, lắng nghe, thính giác, âm thanh)

Sử dụng 耳 như một gợi ý về trường nghĩa liên quan đến vành tai, lắng nghe, thính giác, âm thanh.

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (18 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

职
zhíHình Bàng (Biểu ý)
left part+耳

duty, profession, office

聪
cōngHình Bàng (Biểu ý)
left part+耳

acute hearing, keen perception, intelligence

联
liánHình Bàng (Biểu ý)
left part+耳

to connect, join, or unite

聊
liáoHình Bàng (Biểu ý)
left part+耳

to chat, to depend on

取
qǔHình Bàng (Biểu ý)
又

take

聚
jùHình Bàng (Biểu ý)
rest of character+耳

to gather, assemble, or congregate

耸
sǒngHình Bàng (Biểu ý)
聘
pìnHình Bàng (Biểu ý)
聋
lóngHình Bàng (Biểu ý)
耳
ěrHình Bàng (Biểu ý)
耶
yēHình Bàng (Biểu ý)
耽
dānHình Bàng (Biểu ý)
耻
chǐHình Bàng (Biểu ý)
耿
gěngHình Bàng (Biểu ý)
聆
língHình Bàng (Biểu ý)
聂
nièHình Bàng (Biểu ý)
饵
ěrHình Bàng (Biểu ý)
茸
róngHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 耳

Cấu kiện 耳 là gì trong chữ Hán?

耳 (ěr - Nhĩ) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Hình bàng (Biểu ý Meaning Clue), xuất hiện trong 18 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 耳 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 耳, hãy xác định ngay trường nghĩa về "Vành tai, lắng nghe, thính giác, âm thanh", sau đó kết hợp với phần thanh bàng để nhớ mặt chữ.