Thanh bàng (Biểu âm)
丁

丁 (Đinh)

dīngThanh Bàng (Biểu Âm)Thanh bàng Đinh (Chàng trai / Đinh)
Số Nét 2 nét
Phân Loại Thanh bàng (Biểu âm)
Chữ Phái Sinh 7 chữ Hán
Từ HSK Mở Rộng 9 từ vựng
Ý Nghĩa Cốt Lõi

Cái đinh nhỏ, con trai trưởng thành, âm d- / t- / đ-

Phương Pháp Chiết Tự & Gợi Nhớ

Hình chiếc đinh đóng thẳng xuống, làm thanh bàng cho các chữ: 顶 (đỉnh đầu), 订 (đặt mua), 叮 (dặn dò).

法

Quy Trình 3 Bước Nhận Diện & Ứng Dụng

Quy trình tư duy 3 bước giúp nhận diện và ghi nhớ nhanh mọi chữ Hán chứa cấu kiện này

01

Nhận diện cấu kiện 丁

Xác định vị trí của cấu kiện 丁 (Đinh) bên trong chữ Hán mới trước khi đọc toàn bộ chữ.

02

Khai thác manh mối biểu âm (dīng)

Sử dụng 丁 như một điểm tựa âm thanh, chữ mới có khả năng cao phát âm là hoặc vần với "dīng".

03

Phân tích thành phần kết hợp & kiểm tra

Quan sát bộ phận còn lại để xác định chính xác nghĩa, thanh điệu và thứ tự các nét viết.

构

Các Chữ Hán Phái Sinh Tiêu Biểu (7 chữ)

Bấm vào chữ Hán để xem bảng nét động hoặc bấm Tập Viết để luyện viết trên ô điền tự.

灯
dēngHình Bàng (Biểu ý)
火

lamp

打
dǎHình Bàng (Biểu ý)
扌

to hit, strike, or beat

订
dìngHình Bàng (Biểu ý)
讠

to agree upon, to conclude (a contract)

顶
dǐngHình Bàng (Biểu ý)
页

apex

厅
tīngHình Bàng (Biểu ý)
厂

hall, large room for public use

盯
dīngHình Bàng (Biểu ý)
目

fix one's eyes on

叮
dīngHình Bàng (Biểu ý)
词

Từ Vựng HSK Ứng Dụng Thực Chiến (9)

Bấm vào từ vựng bất kỳ để nghe phát âm giọng chuẩn bản xứ

问

Hỏi Đáp Về Cấu Kiện

Những thắc mắc thường gặp khi học cấu kiện chữ 丁

Cấu kiện 丁 là gì trong chữ Hán?

丁 (dīng - Đinh) là một cấu kiện Hán tự thuộc nhóm Thanh bàng (Biểu âm Sound Clue), xuất hiện trong 7 chữ Hán tiêu biểu trên Deetigo.

Làm thế nào để ứng dụng 丁 ghi nhớ chữ Hán nhanh?

Khi gặp chữ Hán mới có chứa 丁, hãy đoán ngay âm đọc dựa trên âm "dīng", sau đó nhìn bộ thủ còn lại để đoán nghĩa.