#119
米

Bộ Mễ

mǐTên gọi: Bộ Mễ
Số Nét 6 nét
Vị Trí Cấu Tạo Bên trái
Hán Tự Thuộc Bộ 27 chữ
Mẹo Nhớ Nhanh (Chiết Tự)

Hạt gạo xòe ra bốn phía: 粒, 糖, 精, 粉, 类, 料, 粗.

字

Các Chữ Hán Chứa Bộ 米 (27)

Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.

1 nét
葫
hú
6 nét
米
mǐ
9 nét
籽
zǐ
9 nét
类
lèi
10 nét
粉
fěn
11 nét
粕
pò
11 nét
粘
zhān
11 nét
粗
cū
11 nét
粒
lì
12 nét
粟
sù
12 nét
粥
zhōu
12 nét
粤
yuè
12 nét
粪
fèn
13 nét
粮
liáng
13 nét
粱
liáng
13 nét
粳
jīng
14 nét
粹
cuì
14 nét
精
jīng
14 nét
粽
zòng
15 nét
糊
hú
16 nét
糖
táng
16 nét
糕
gāo
16 nét
糙
cāo
17 nét
糠
kāng
17 nét
糜
mí
17 nét
糟
zāo
20 nét
糯
nuò