#108
皿

Bộ Mãnh

mǐnTên gọi: Bộ Mãnh
Số Nét 5 nét
Vị Trí Cấu Tạo Dưới đáy
Hán Tự Thuộc Bộ 18 chữ
Mẹo Nhớ Nhanh (Chiết Tự)

Chiếc đĩa hoặc bát đựng đồ ăn thời xưa: 盘, 盒, 盛, 益, 监, 盟.

字

Các Chữ Hán Chứa Bộ 皿 (18)

Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.

5 nét
皿
mǐn
8 nét
盂
yú
9 nét
盈
yíng
9 nét
盆
pén
9 nét
盅
zhōng
10 nét
盎
àng
10 nét
盐
yán
10 nét
盏
zhǎn
10 nét
益
yì
10 nét
监
jiān
11 nét
盗
dào
11 nét
盛
chéng
11 nét
盘
pán
11 nét
盖
gài
11 nét
盒
hé
11 nét
盔
kuī
13 nét
盟
méng
16 nét
盥
guàn