#093
牛

Bộ Ngưu

niúTên gọi: Bộ Ngưu
Số Nét 4 nét
Vị Trí Cấu Tạo Bên trái
Hán Tự Thuộc Bộ 7 chữ
Biến Thể Bộ牜
Mẹo Nhớ Nhanh (Chiết Tự)

Đầu con trâu với hai sừng uốn cong: 物, 特, 牧, 牺, 牲.

字

Các Chữ Hán Chứa Bộ 牛 (7)

Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.

4 nét
牛
niú
6 nét
牟
mù
7 nét
牢
láo
9 nét
牵
qiān
11 nét
犁
lí
12 nét
犊
dú
12 nét
犀
xī