#086
火

Bộ Hỏa

huǒTên gọi: Bộ Hỏa
Số Nét 4 nét
Vị Trí Cấu Tạo Bên trái
Hán Tự Thuộc Bộ 58 chữ
Biến Thể Bộ灬
Mẹo Nhớ Nhanh (Chiết Tự)

Ngọn lửa đang bốc cháy. Khi nằm ở đáy chữ chuyển thành bộ Tứ điểm hỏa (灬): 热, 照, 黑, 点, 烧, 烤, 炒.

字

Các Chữ Hán Chứa Bộ 火 (58)

Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.

4 nét
火
huǒ
5 nét
灭
miè
6 nét
灯
dēng
6 nét
灰
huī
7 nét
灶
zào
7 nét
灼
zhuó
7 nét
灿
càn
7 nét
灸
jiǔ
7 nét
灵
líng
7 nét
灾
zāi
8 nét
炬
jù
8 nét
炜
wěi
8 nét
炙
zhì
8 nét
炖
dùn
8 nét
炉
lú
8 nét
炕
kàng
8 nét
炎
yán
8 nét
炊
chuī
8 nét
炔
quē
8 nét
炒
chǎo
9 nét
烁
shuò
9 nét
炫
xuàn
9 nét
炼
liàn
9 nét
烂
làn
9 nét
炳
bǐng
9 nét
炯
jiǒng
9 nét
炭
tàn
9 nét
炽
chì
10 nét
烧
shāo
10 nét
烟
yān
10 nét
烩
huì
10 nét
烙
lào
10 nét
烘
hōng
10 nét
烛
zhú
10 nét
烦
fán
10 nét
烨
yè
10 nét
烬
jìn
10 nét
烤
kǎo
10 nét
烊
yàng
10 nét
烫
tàng
11 nét
烽
fēng
11 nét
焕
huàn
11 nét
焊
hàn
12 nét
焚
fén
12 nét
焰
yàn
12 nét
焙
bèi
12 nét
焯
chāo
13 nét
煤
méi
13 nét
煲
bāo
13 nét
煌
huáng
14 nét
煽
shān
14 nét
熄
xī
14 nét
熔
róng
15 nét
熨
yùn
16 nét
燎
liáo
16 nét
燃
rán
17 nét
燥
zào
30 nét
爨
cuàn