#072
日

Bộ Nhật

rìTên gọi: Bộ Nhật
Số Nét 4 nét
Vị Trí Cấu Tạo Bên trái
Hán Tự Thuộc Bộ 65 chữ
Mẹo Nhớ Nhanh (Chiết Tự)

Hình mặt trời tròn có một vệt sáng ở giữa: 早, 明, 时, 昨, 晚, 星, 晴.

字

Các Chữ Hán Chứa Bộ 日 (65)

Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.

1 nét
晷
gui
4 nét
日
rì
5 nét
旧
jiù
5 nét
旦
dàn
6 nét
旨
zhǐ
6 nét
旭
xù
6 nét
早
zǎo
6 nét
旬
xún
7 nét
旱
hàn
7 nét
时
shí
7 nét
旷
kuàng
8 nét
昏
hūn
8 nét
旺
wàng
8 nét
明
míng
8 nét
昂
áng
8 nét
昃
zè
8 nét
易
yì
8 nét
昕
xīn
8 nét
昔
xī
8 nét
昊
hào
8 nét
昀
yún
8 nét
昌
chāng
8 nét
昆
kūn
9 nét
昨
zuó
9 nét
昭
zhāo
9 nét
是
shì
9 nét
显
xiǎn
9 nét
春
chūn
9 nét
星
xīng
9 nét
昧
mèi
9 nét
昱
yù
9 nét
昼
zhòu
9 nét
映
yìng
10 nét
晓
xiǎo
10 nét
晒
shài
10 nét
晕
yūn
10 nét
晌
shǎng
10 nét
晋
jìn
10 nét
晃
huàng / huǎng
11 nét
晦
huì
11 nét
晚
wǎn
11 nét
曼
màn
11 nét
晨
chén
11 nét
晤
wù
12 nét
暑
shǔ
12 nét
景
jǐng
12 nét
晾
liàng
12 nét
暂
zàn
12 nét
晰
xī
12 nét
普
pǔ
12 nét
晴
qíng
12 nét
智
zhì
12 nét
晶
jīng
13 nét
暖
nuǎn
13 nét
暄
xuān
13 nét
暗
àn
13 nét
暇
xiá
14 nét
暨
jì
14 nét
暮
mù
14 nét
暧
ài
15 nét
暴
bào
17 nét
曙
shǔ
18 nét
曜
yào
19 nét
曝
pù
20 nét
曦
xī