#061
心

Bộ Tâm

xīnTên gọi: Bộ Tâm
Số Nét 4 nét
Vị Trí Cấu Tạo Dưới đáy
Hán Tự Thuộc Bộ 54 chữ
Biến Thể Bộ忄 , 㣺
Mẹo Nhớ Nhanh (Chiết Tự)

Trái tim với tâm thất và huyết quản. Khi ghép bên trái chuyển thành bộ Tâm đứng (忄): 想, 忘, 忙, 快, 怕, 懂, 忆.

字

Các Chữ Hán Chứa Bộ 心 (54)

Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.

1 nét
忐
tan
1 nét
忑
te
4 nét
心
xīn
5 nét
必
bì
7 nét
志
zhì
7 nét
忍
rěn
7 nét
忒
tè
7 nét
忌
jì
7 nét
忘
wàng
8 nét
忠
zhōng
8 nét
怂
sǒng
8 nét
忿
fèn
8 nét
态
tài
8 nét
念
niàn
8 nét
忽
hū
9 nét
思
sī
9 nét
怠
dài
9 nét
怎
zěn
9 nét
急
jí
9 nét
怨
yuàn
9 nét
总
zǒng
9 nét
怒
nù
10 nét
恐
kǒng
10 nét
恶
è
10 nét
恩
ēn
10 nét
息
xī
10 nét
恋
liàn
10 nét
恕
shù
10 nét
恳
kěn
10 nét
恙
yàng
11 nét
悠
yōu
11 nét
您
nín
11 nét
悉
xī
11 nét
患
huàn
11 nét
悬
xuán
11 nét
恿
yǒng
12 nét
惫
bèi
12 nét
惑
huò
12 nét
惩
chéng
12 nét
惠
huì
12 nét
惹
rě
13 nét
感
gǎn
13 nét
愈
yù
13 nét
愚
yú
13 nét
慈
cí
13 nét
意
yì
13 nét
愁
chóu
13 nét
想
xiǎng
14 nét
愿
yuàn
15 nét
慧
huì
15 nét
憨
hān
15 nét
慰
wèi
15 nét
憋
biē
22 nét
懿
yì