#196
鸟

Bộ Điểu

niǎoTên gọi: Bộ Điểu
Số Nét 11 nét
Vị Trí Cấu Tạo Bên phải
Hán Tự Thuộc Bộ 24 chữ
Mẹo Nhớ Nhanh (Chiết Tự)

Con chim có lông vũ dài và đuôi nhọn: 鸣, 鸭, 鹅, 鸿, 鹏, 鹤.

字

Các Chữ Hán Chứa Bộ 鸟 (24)

Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.

1 nét
鹬
yu
1 nét
鹘
hu
1 nét
鸾
luan
5 nét
鸟
niǎo
7 nét
鸡
jī
8 nét
鸣
míng
9 nét
鸥
ōu
9 nét
鸦
yā
10 nét
鸵
tuó
10 nét
鸭
yā
10 nét
鸳
yuān
10 nét
鸯
yāng
11 nét
鸿
hóng
11 nét
鸽
gē
12 nét
鹅
é
12 nét
鹃
juān
13 nét
鹑
chún
13 nét
鹌
ān
13 nét
鹏
péng
13 nét
鹉
wǔ
13 nét
鹊
què
15 nét
鹤
hè
16 nét
鹦
yīng
18 nét
鹰
yīng