#019
力

Bộ Lực

lìTên gọi: Bộ Lực
Số Nét 2 nét
Vị Trí Cấu Tạo Bên phải
Hán Tự Thuộc Bộ 24 chữ
Mẹo Nhớ Nhanh (Chiết Tự)

Cánh tay gân guốc dùng sức bắp thịt: 加, 动, 助, 劳.

字

Các Chữ Hán Chứa Bộ 力 (24)

Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.

2 nét
力
lì
4 nét
劝
quàn
4 nét
办
bàn
5 nét
加
jiā
5 nét
功
gōng
5 nét
务
wù
6 nét
动
dòng
6 nét
劣
liè
7 nét
助
zhù
7 nét
劲
jìn
7 nét
励
lì
7 nét
劳
láo
7 nét
劫
jié
7 nét
努
nǔ
8 nét
劾
hé
8 nét
势
shì
9 nét
勃
bó
9 nét
勉
miǎn
9 nét
勋
xūn
9 nét
勇
yǒng
11 nét
勘
kān
11 nét
勒
lēi
12 nét
募
mù
13 nét
勤
qín