食
Bộ Thực
Số Nét 9 nét
Vị Trí Cấu Tạo Bên trái
Hán Tự Thuộc Bộ 1 chữ
Biến Thể Bộ饣
字
Các Chữ Hán Chứa Bộ 食 (1)
Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.
1 nét
飨
Bát thức ăn có nắp đậy. Biến thể giản thể bộ Thực (饣) chỉ đồ ăn thức uống: 饭, 馆, 饱, 饼, 饮, 饿, 饺.
Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.