#159
车

Bộ Xa

chēTên gọi: Bộ Xa
Số Nét 7 nét
Vị Trí Cấu Tạo Bên trái
Hán Tự Thuộc Bộ 29 chữ
Mẹo Nhớ Nhanh (Chiết Tự)

Chiếc xe kéo có hai bánh và trục ngang: 轮, 转, 输, 轻, 载, 辆, 软.

字

Các Chữ Hán Chứa Bộ 车 (29)

Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.

1 nét
辄
zhe
4 nét
车
chē
5 nét
轧
yà
6 nét
轨
guǐ
7 nét
轩
xuān
8 nét
转
zhuǎn / zhuàn
8 nét
轮
lún
8 nét
软
ruǎn
8 nét
轰
hōng
9 nét
轶
yì
9 nét
轻
qīng
9 nét
轴
zhóu
10 nét
轿
jiào
10 nét
较
jiào
10 nét
轼
shì
10 nét
载
zǎi
11 nét
辆
liàng
11 nét
辅
fǔ
12 nét
辉
huī
12 nét
辈
bèi
12 nét
辍
chuò
12 nét
辊
gǔn
13 nét
辑
jí
13 nét
辐
fú
13 nét
输
shū
14 nét
辖
xiá
14 nét
辗
niǎn
14 nét
辕
yuán
16 nét
辙
zhé