#142
虫

Bộ Trùng

chóngTên gọi: Bộ Trùng
Số Nét 6 nét
Vị Trí Cấu Tạo Bên trái
Hán Tự Thuộc Bộ 69 chữ
Mẹo Nhớ Nhanh (Chiết Tự)

Con sâu, rắn hoặc côn trùng trườn bò: 虽, 虾, 蛋, 蜂, 蜜, 蚂, 蚁.

字

Các Chữ Hán Chứa Bộ 虫 (69)

Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.

1 nét
蟠
pan
1 nét
虺
hui
6 nét
虫
chóng
8 nét
虱
shī
9 nét
虽
suī
9 nét
蚂
mǎ
9 nét
蚀
shí
9 nét
虹
hóng
9 nét
蚤
zǎo
9 nét
虾
xiā
9 nét
蚁
yǐ
10 nét
蚜
yá
10 nét
蚊
wén
10 nét
蚌
bàng
10 nét
蚪
dǒu
10 nét
蚣
gōng
10 nét
蚓
yǐn
10 nét
蚕
cán
11 nét
蛊
gǔ
11 nét
蛎
lì
11 nét
蚯
qiū
11 nét
蛇
shé
11 nét
蛀
zhù
11 nét
蛋
dàn
11 nét
蚱
zhà
12 nét
蛙
wā
12 nét
蜒
yán
12 nét
蛤
há
12 nét
蛔
huí
12 nét
蜓
tíng
12 nét
蛛
zhū
12 nét
蛮
mán
12 nét
蛰
zhé
13 nét
蜗
wō
13 nét
蜂
fēng
13 nét
蜈
wú
13 nét
蜕
tuì
13 nét
蜀
shǔ
13 nét
蛹
yǒng
13 nét
蛾
é
14 nét
蜚
fēi
14 nét
蜥
xī
14 nét
蜻
qīng
14 nét
螂
láng
14 nét
蝇
yíng
14 nét
蝉
chán
14 nét
蜴
yì
14 nét
蜘
zhī
14 nét
蜜
mì
14 nét
蜷
quán
14 nét
蜡
là
15 nét
蝴
hú
15 nét
蝙
biān
15 nét
蝠
fú
15 nét
蝌
kē
15 nét
蝗
huáng
15 nét
蝎
xiē
15 nét
蝶
dié
16 nét
螃
páng
16 nét
螟
míng
16 nét
蟆
ma
16 nét
融
róng
17 nét
蟀
shuài
17 nét
蟑
zhāng
17 nét
蟋
xī
17 nét
螺
luó
19 nét
蟹
xiè
20 nét
蠕
rú
21 nét
蠢
chǔn