肉
Bộ Nhục
Số Nét 6 nét
Vị Trí Cấu Tạo Bên trái
Hán Tự Thuộc Bộ 2 chữ
Biến Thể Bộ月
字
Các Chữ Hán Chứa Bộ 肉 (2)
Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.
6 nét
肉
14 nét
腐
Khối thịt có gân cơ. Khi viết thường viết giống chữ Nguyệt (月): 肚, 脸, 腿, 脚, 脑, 膀, 脏.
Khám phá các chữ Hán cấu thành từ bộ thủ này, bấm vào chữ để xem bút thuận và tập viết.