Hội thoại & Lời thoại
15 câu#01
李雪梅经理您好,我是胡志明市越通物流有限公司的陈芳兰,负责仓储出入管理。
Chào anh/chị 李雪梅, tôi là 陈芳兰 tại 胡志明市越通物流有限公司, phụ trách 仓储出入管理.
#02
您好,我是深圳中外运华南分公司的李雪梅,今天专门聊入库验收。
Xin chào, tôi là 李雪梅 của 深圳中外运华南分公司, hôm nay trao đổi về 入库验收.
#03
太好了,我们越南总部对物流供应链这块很重视。
Tốt quá, trụ sở Việt Nam rất coi trọng mảng 仓储出入管理.
#04
理解,最近很多越南客户都在加强出库复核管理。
Hiểu, gần đây nhiều khách Việt Nam tăng cường quản lý 出库复核.
#05
今天想重点确认入库验收和出库复核两个环节。
Hôm nay muốn xác nhận hai khâu 入库验收 và 出库复核.
#06
没问题,我准备了上季度的盘点数据。
Không vấn đề, tôi chuẩn bị số liệu 盘点 quý trước.
#07
我们物流同事也在线上,可以一起听。
Đồng nghiệp bộ 物流 cũng trực tuyến, nghe cùng được.
#08
那我先说明一下盘点的标准和口径。
Tôi giới thiệu trước tiêu chuẩn và cách tính 盘点.
#09
请讲,不清楚的地方我会随时提问。
Mời nói, chỗ nào chưa rõ tôi hỏi ngay.
#10
好的,先进先出部分我们可以按贵司制度调整。
Được, phần 先进先出 có thể điều chỉnh theo quy định bên anh/chị.
#11
会后请把今天内容整理发邮件给我。
Sau họp nhờ gửi thư điện tử tóm tắt nội dung hôm nay.
#12
一定,下班前发您邮箱和微信。
Nhất định, trước tan ca gửi thư điện tử và WeChat.
#13
这票货入库验收的预计离港日是下周五,舱位还够吗?
ngày tàu rời cảng lô 入库验收 thứ Sáu tuần sau, còn chỗ cont không?
#14
目前还有三个四十尺高柜,建议今天确认出库复核。
Còn 3 cont 40 foot cao, nên chốt 出库复核 hôm nay.
#15
还有一点关于出库复核的细节想确认。
Còn một chi tiết về 出库复核 cần xác nhận.
#1/15
李雪梅经理您好,我是胡志明市越通物流有限公司的陈芳兰,负责仓储出入管理。
