Phòng Luyện Nghe & Chính TảReverse logistics: quy trình đổi/trả hàng
Tiếp nhận yêu cầu 退货流程 từ e-commerce(1/11)

Hội thoại & Lời thoại

11 câu
#01
黎小姐,客户要退货,走什么流程?
Lí xiǎo jiě kè hù yào tuì huò zǒu shén me liú chéng
Chị Lê, khách trả hàng, quy trình gì?
#02
退货流程七天内申请。
Tuì huò liú chéng qī tiān nèi shēn qǐng
Trả trong 7 ngày đăng ký.
#03
质检返修先判定责任。
Zhì jiǎn fǎn xiū xiān pàn dìng zé rèn
QC sửa xác định trách nhiệm.
#04
退款三个工作日。
Tuì kuǎn sān gè gōng zuò rì
Hoàn tiền 3 ngày làm việc.
#05
二次销售品入B区。
Èr cì xiāo shòu pǐn rù qū
Bán lại vào khu B.
#06
Flow đổi trả我发模板。
Wǒ fā mú bǎn
Gửi flow đổi trả.
#07
template CS script含中越话术。
Hán zhōng yuè huà shù
Kịch bản CS song ngữ.
#08
范总监批准免退货运费试点。
Fàn zǒng jiān pī zhǔn miǎn tuì huò yùn fèi shì diǎn
Giám đốc Phạm thí điểm miễn cước trả.
#09
陈主管培训客服。
Chén zhǔ guǎn péi xùn kè fú
Trưởng phòng Trần đào tạo CS.
#10
客户满意第一。
Kè hù mǎn yì dì yī
Khách hài lòng trước.
#11
执行。
Zhí xíng
Làm.
#1/11
黎小姐,客户要退货,走什么流程?
Lí xiǎo jiě kè hù yào tuì huò zǒu shén me liú chéng