Hội thoại & Lời thoại
11 câu#01
黎小姐,欧盟客户查包装规范。
Chị Lê, khách EU kiểm quy cách đóng gói.
#02
唛头要英文目的地和PO。
Vần ghi đích tiếng Anh và PO.
#03
条码扫得出库位。
Mã vạch quét ra vị trí.
#04
防窜货二维码内嵌。
Chống buôn lậu nhúng QR.
#05
Template packing list已更新。
Mẫu packing list cập nhật.
#06
label mẫu挂生产线。
Tem mẫu treo chuyền.
#07
陈主管培训贴标组。
Trưởng phòng Trần đào tạo dán tem.
#08
范总监批买打印机。
Giám đốc Phạm mua máy in.
#09
深圳海通国际物流提供合规指南。
Hải Thông gửi hướng dẫn.
#10
下周验厂。
Audit tuần sau.
#11
有信心。
Tự tin.
#1/11
黎小姐,欧盟客户查包装规范。
