Phòng Luyện Nghe & Chính TảCuộc họp sản xuất sáng (Early meeting)
Buổi 1: Khai mạc họp sản xuất 7h30(1/11)

Hội thoại & Lời thoại

12 câu
#01
各位早上好,SMT一号线现在开始早会,请各站组长汇报。
Gè wèi zǎo shàng hǎo yī hào xiàn xiàn zài kāi shǐ zǎo huì qǐng gè zhàn zǔ zhǎng huì bào
Chào buổi sáng mọi người, tuyến SMT số 1 bắt đầu họp sáng, trưởng các trạm báo cáo.
#02
王线长好,印刷站已就绪,锡膏回温完成。
Wáng xiàn zhǎng hǎo yìn shuā zhàn yǐ jiù xù xī gāo huí wēn wán chéng
Chào trưởng tuyến Vương, trạm in keo đã sẵn sàng, thiếc đã hồi nhiệt xong.
#03
好,昨天目标产量是多少?实际达成呢?
Hǎo zuó tiān mù biāo chǎn liàng shì duō shǎo shí jì dá chéng ne
Tốt, hôm qua mục tiêu sản lượng bao nhiêu? Thực tế đạt bao nhiêu?
#04
目标八千片,实际完成七千六百片,达成率百分之九十五。
Mù biāo bā qiān piàn shí jì wán chéng qī qiān liù bǎi piàn dá chéng lǜ bǎi fēn zhī jiǔ shí wǔ
Mục tiêu 8000 mảnh, thực tế 7600 mảnh, tỷ lệ đạt 95%.
#05
差距主要在哪里?不良率多少?
Chā jù zhǔ yào zài nǎ lǐ bù liáng lǜ duō shǎo
Chênh lệch chủ yếu ở đâu? Tỷ lệ lỗi bao nhiêu?
#06
主要停机在AOI复判,昨日不良率百分之一点二。
Zhǔ yào tíng jī zài fù pàn zuó rì bù liáng lǜ bǎi fēn zhī yì diǎn èr
Chủ yếu dừng máy ở AOI tái phán, tỷ lệ lỗi hôm qua 1,2%.
#07
今天目标产量定为八千五百片,有异议吗?
Jīn tiān mù biāo chǎn liàng dìng wèi bā qiān wǔ bǎi piàn yǒu yì yì ma
Hôm nay mục tiêu 8500 mảnh, có ý kiến gì không?
#08
没有异议,我们会加强SPI首检频率。
Méi yǒu yì yì wǒ men huì jiā qiáng shǒu jiǎn pín lǜ
Không có, chúng tôi sẽ tăng tần suất kiểm tra SPI đầu ca.
#09
今日重点是追昨天的虚焊问题,工艺组已到现场。
Jīn rì zhòng diǎn shì zhuī zuó tiān de xū hàn wèn tí gōng yì zǔ yǐ dào xiàn chǎng
Trọng điểm hôm nay là xử lý lỗi hàn giả hôm qua, tổ công nghệ đã xuống hiện trường.
#10
收到,印刷站会配合调整刮刀压力。
Shōu dào yìn shuā zhàn huì pèi hé tiáo zhěng guā dāo yā lì
Rõ, trạm in keo sẽ phối hợp điều chỉnh áp lực dao gạt.
#11
好,十五分钟后各站开始生产,散会。
Hǎo shí wǔ fēn zhōng hòu gè zhàn kāi shǐ shēng chǎn sàn huì
Được, mười lăm phút nữa các trạm bắt đầu sản xuất, giải tán.
#12
明白,我去检查钢网张力。
Míng bái wǒ qù jiǎn chá gāng wǎng zhāng lì
Hiểu, tôi đi kiểm tra lực căng lưới thép.
#1/12
各位早上好,SMT一号线现在开始早会,请各站组长汇报。
Gè wèi zǎo shàng hǎo yī hào xiàn xiàn zài kāi shǐ zǎo huì qǐng gè zhàn zǔ zhǎng huì bào