Phòng Luyện Nghe & Chính TảQuản lý chứng từ xuất nhập khẩu
Email: Yêu cầu sửa 提单 trước khi chuyển đến(1/11)

Hội thoại & Lời thoại

12 câu
#01
船公司已出提单,但收货人写成了旧公司名,请改。
Chuán gōng sī yǐ chū tí dān dàn shōu huò rén xiě chéng le jiù gōng sī míng qǐng gǎi
Hãng tàu đã phát hàng đơn, nhưng consignee ghi tên công ty cũ, nhờ sửa.
#02
收到,需要船公司出具改单保函,我们准备。
Shōu dào xū yào chuán gōng sī chū jù gǎi dān bǎo hán wǒ men zhǔn bèi
Đã nhận, cần thư bảo lãnh đổi đơn từ hãng tàu, chúng tôi chuẩn bị.
#03
改单费大概多少?越南这边催得急。
Gǎi dān fèi dà gài duō shǎo yuè nán zhè biān cuī dé jí
Phí sửa đơn khoảng bao nhiêu? Phía VN đang gấp.
#04
船公司报价150美元加50美元电放费。
Chuán gōng sī bào jià měi yuán jiā měi yuán diàn fàng fèi
Hãng tàu báo 150 USD cộng 50 USD phí telex release.
#05
可以,请今天提交改单申请。
Kě yǐ qǐng jīn tiān tí jiāo gǎi dān shēn qǐng
Được, nộp đơn sửa hôm nay.
#06
提单号COSU6342188,改后收货人发我确认。
Tí dān hào gǎi hòu shōu huò rén fā wǒ què rèn
Số vận đơn COSU6342188, consignee sửa xong gửi tôi xác nhận.
#07
另外通知方也要改成胡志明新办事处地址。
Lìng wài tōng zhī fāng yě yào gǎi chéng hú zhì míng xīn bàn shì chù dì zhǐ
Thêm đổi notify party sang địa chỉ văn phòng mới TP.HCM.
#08
地址中文和英文版本都发您核对。
Dì zhǐ zhōng wén hé yīng wén bǎn běn dōu fā nín hé duì
Gửi địa chỉ bản Trung và Anh để đối chiếu.
#09
确认无误后请安排电放,我们不需要正本。
Què rèn wú wù hòu qǐng ān pái diàn fàng wǒ men bù xū yào zhèng běn
Xác nhận đúng thì telex release, không cần bản gốc.
#10
明白,改单后24小时内电放。
Míng bái gǎi dān hòu xiǎo shí nèi diàn fàng
Hiểu, telex trong 24 giờ sau khi sửa.
#11
谢谢,报关行在等提单副本。
Xiè xiè bào guān xíng zài děng tí dān fù běn
Cảm ơn, 报关行 đang chờ bản sao vận đơn.
#12
副本改好立刻发。
Fù běn gǎi hǎo lì kè fā
Bản sao gửi ngay khi sửa xong.
#1/12
船公司已出提单,但收货人写成了旧公司名,请改。
Chuán gōng sī yǐ chū tí dān dàn shōu huò rén xiě chéng le jiù gōng sī míng qǐng gǎi