Hội thoại & Lời thoại
12 câu#01
船公司已出提单,但收货人写成了旧公司名,请改。
Hãng tàu đã phát hàng đơn, nhưng consignee ghi tên công ty cũ, nhờ sửa.
#02
收到,需要船公司出具改单保函,我们准备。
Đã nhận, cần thư bảo lãnh đổi đơn từ hãng tàu, chúng tôi chuẩn bị.
#03
改单费大概多少?越南这边催得急。
Phí sửa đơn khoảng bao nhiêu? Phía VN đang gấp.
#04
船公司报价150美元加50美元电放费。
Hãng tàu báo 150 USD cộng 50 USD phí telex release.
#05
可以,请今天提交改单申请。
Được, nộp đơn sửa hôm nay.
#06
提单号COSU6342188,改后收货人发我确认。
Số vận đơn COSU6342188, consignee sửa xong gửi tôi xác nhận.
#07
另外通知方也要改成胡志明新办事处地址。
Thêm đổi notify party sang địa chỉ văn phòng mới TP.HCM.
#08
地址中文和英文版本都发您核对。
Gửi địa chỉ bản Trung và Anh để đối chiếu.
#09
确认无误后请安排电放,我们不需要正本。
Xác nhận đúng thì telex release, không cần bản gốc.
#10
明白,改单后24小时内电放。
Hiểu, telex trong 24 giờ sau khi sửa.
#11
谢谢,报关行在等提单副本。
Cảm ơn, 报关行 đang chờ bản sao vận đơn.
#12
副本改好立刻发。
Bản sao gửi ngay khi sửa xong.
#1/12
船公司已出提单,但收货人写成了旧公司名,请改。
