Phòng Luyện Nghe & Chính TảMùa đông ở chỗ chúng tôi lạnh như ở Bắc Kinh
Bài tập 1: So sánh thời tiết và mùa màng(1/4)

Hội thoại & Lời thoại

6 câu
#01
你们国家现在是什么季节?
Nǐmen guójiā xiànzài shì shénme jìjié?
Quốc gia của các bạn bây giờ là mùa gì?
#02
现在是冬天,我们那儿的冬天跟北京一样冷。
Xiànzài shì dōngtiān, wǒmen nàr de dōngtiān gēn Běijīng yīyàng lěng.
Bây giờ là mùa đông, mùa đông ở chỗ chúng tôi lạnh như ở Bắc Kinh.
#03
那会下雪吗?我喜欢下雪的夜。
Nà huì xiàxuě ma? Wǒ xǐhuān xiàxuě de yè.
Vậy có tuyết rơi không? Tôi thích đêm tuyết rơi.
#04
不但下雪,而且常常刮风。
Bùdàn xiàxuě, érqiě chángcháng guāfēng.
Không những tuyết rơi, mà còn thường xuyên gió thổi.
#05
我们这儿夏天很热,有时还会下雨。
Wǒmen zhè'er xiàtiān hěn rè, yǒushí hái huì xiàyǔ.
Chỗ chúng tôi mùa hè rất nóng, đôi khi còn mưa.
#06
你们那儿跟我们有时差吗?
Nǐmen nàr gēn wǒmen yǒu shíchā ma?
Chỗ các bạn có chênh lệch múi giờ với chúng tôi không?
#1/6
你们国家现在是什么季节?
Nǐmen guójiā xiànzài shì shénme jìjié?