Phòng Luyện Nghe & Chính TảTôi thích âm nhạc hơn bạn
Bài tập 1: So sánh thành phố và du lịch(1/2)

Hội thoại & Lời thoại

14 câu
#01
田芳,北京怎么样?我想坐火车去北京旅行。
Tiánfāng, Běijīng zěnmeyàng? Wǒ xiǎng zuò huǒchē qù Běijīng lǚxíng.
Điền Phương, Bắc Kinh thế nào? Tôi muốn đi tàu hỏa đến Bắc Kinh du lịch.
#02
北京很好,这几年变化很大。
Běijīng hěn hǎo, zhè jǐ nián biànhuà hěn dà.
Bắc Kinh rất tốt, mấy năm nay thay đổi rất nhiều.
#03
北京比上海大吧?
Běijīng bǐ Shànghǎi dà ba?
Bắc Kinh lớn hơn Thượng Hải phải không?
#04
不,北京没有上海大,不过人口比上海多。
Bù, Běijīng méiyǒu Shànghǎi dà, bùguò rénkǒu bǐ Shànghǎi duō.
Không, Bắc Kinh không lớn bằng Thượng Hải, nhưng dân số đông hơn Thượng Hải.
#05
北京是中国人口最多的城市吗?
Běijīng shì Zhōngguó rénkǒu zuìduō de chéngshì ma?
Bắc Kinh có phải là thành phố đông dân nhất Trung Quốc không?
#06
不,上海是中国人口最多的城市。这几年,增加了不少新建筑,上海比过去变得更漂亮了。
Bù, Shànghǎi shì Zhōngguó rénkǒu zuìduō de chéngshì. Zhè jǐ nián, zēngjiāle bùshǎo xīn jiànzhù, Shànghǎi bǐ guòqù biànde gèng piàoliang le.
Không, Thượng Hải là thành phố đông dân nhất Trung Quốc. Mấy năm nay, đã xây thêm nhiều công trình kiến trúc mới, Thượng Hải đẹp hơn trước rất nhiều.
#07
上海的冬天是不是比北京暖和一点儿?
Shànghǎi de dōngtiān shì bu shì bǐ Běijīng nuǎnhuo yī diǎnr?
Mùa đông ở Thượng Hải có ấm hơn Bắc Kinh một chút không?
#08
上海不一定比北京暖和。
Shànghǎi bù yīdìng bǐ Běijīng nuǎnhuo.
Thượng Hải không nhất định ấm hơn Bắc Kinh.
#09
可是,我看天气预报,上海的气温比北京高得多。
Kěshì, wǒ kàn tiānqì yùbào, Shànghǎi de qìwēn bǐ Běijīng gāo de duō.
Nhưng mà, tôi xem dự báo thời tiết, nhiệt độ ở Thượng Hải cao hơn Bắc Kinh nhiều.
#10
是,上海的气温比北京高好几度,不过因为屋子里没有暖气,所以感觉还没有北京暖和。
Shì, Shànghǎi de qìwēn bǐ Běijīng gāo hǎo jǐ dù, bùguò yīnwèi wūzi lǐ méiyǒu nuǎnqì, suǒyǐ gǎnjué hái méiyǒu Běijīng nuǎnhuo.
Đúng vậy, nhiệt độ ở Thượng Hải cao hơn Bắc Kinh mấy độ, nhưng vì trong nhà không có lò sưởi nên cảm giác vẫn không ấm áp bằng Bắc Kinh.
#11
上海人家庭里有没有暖气?
Shànghǎi rénjiā lǐ yǒu méiyǒu nuǎnqì?
Gia đình người Thượng Hải có lò sưởi không?
#12
一般的家庭没有,不过旅馆和饭店里有。
Yībān de jiātíng méiyǒu, bùguò lǚguǎn hé fàndiàn lǐ yǒu.
Các gia đình bình thường không có, nhưng trong khách sạn và nhà hàng thì có.
#13
我今年暑假想去上海旅行,那儿热不热?
Wǒ jīnnián shǔjià xiǎng qù Shànghǎi lǚxíng, nà'r rè bù rè?
Kỳ nghỉ hè năm nay tôi muốn đi Thượng Hải du lịch, ở đó có nóng không?
#14
有些地方很热,有些地方很冷,要看具体的天气。
Yǒuxiē dìfāng hěn rè, yǒuxiē dìfāng hěn lěng, yào kàn jùtǐ de tiānqì.
Một vài nơi rất nóng, một vài nơi rất lạnh, phải xem thời tiết cụ thể.
#1/14
田芳,北京怎么样?我想坐火车去北京旅行。
Tiánfāng, Běijīng zěnmeyàng? Wǒ xiǎng zuò huǒchē qù Běijīng lǚxíng.