Phòng Luyện Nghe & Chính TảÔng ấy sống ở đâu
Bài tập 1: Hỏi và nói về nơi ở chung chung(1/10)

Hội thoại & Lời thoại

8 câu
#01
请问,你住哪儿?
Qǐngwèn, nǐ zhù nǎr?
Xin hỏi, bạn sống ở đâu?
#02
我住学校宿舍。
Wǒ zhù xuéxiào sùshè.
Tôi sống ở ký túc xá trường học.
#03
你的宿舍大吗?
Nǐ de sùshè dà ma?
Ký túc xá của bạn lớn không?
#04
不太大,但是很干净。
Bú tài dà, dànshì hěn gānjìng.
Không quá lớn, nhưng rất sạch sẽ.
#05
你一个人住吗?
Nǐ yí ge rén zhù ma?
Bạn sống một mình à?
#06
不,我跟朋友一起住。
Bù, wǒ gēn péngyou yìqǐ zhù.
Không, tôi sống cùng bạn bè.
#07
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxie.
Được rồi, cảm ơn.
#08
不客气。
Bú kèqi.
Không có gì.
#1/8
请问,你住哪儿?
Qǐngwèn, nǐ zhù nǎr?