Bài tập 1: Hỏi và trả lời về địa điểm học tập(1/10)

Hội thoại & Lời thoại

8 câu
#01
你在哪儿学习汉语?
Nǐ zài nǎr xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Hán ở đâu?
#02
我在北京语言大学学习汉语。
Wǒ zài Běijīng Yǔyán Dàxué xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Hán ở Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh.
#03
你们的老师怎么样?
Nǐmen de lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên của các bạn thế nào?
#04
我们的老师很好。
Wǒmen de lǎoshī hěn hǎo.
Giáo viên của chúng tôi rất tốt.
#05
你觉得学习汉语难吗?
Nǐ juéde xuéxí Hànyǔ nán ma?
Bạn cảm thấy học tiếng Hán khó không?
#06
我觉得语法不太难。
Wǒ juéde yǔfǎ bú tài nán.
Tôi cảm thấy ngữ pháp không quá khó.
#07
听和说也比较容易吗?
Tīng hé shuō yě bǐjiào róngyì ma?
Nghe và nói cũng tương đối dễ không?
#08
是的,听和说比较容易。
Shì de, tīng hé shuō bǐjiào róngyì.
Đúng vậy, nghe và nói tương đối dễ.
#1/8
你在哪儿学习汉语?
Nǐ zài nǎr xuéxí Hànyǔ?