Phòng Luyện Nghe & Chính TảCó thể thử không
Bài tập 1: Thử quần áo và mô tả kiểu dáng(1/10)

Hội thoại & Lời thoại

12 câu
#01
我可以试试这件羽绒服吗?
Wǒ kěyǐ shìshì zhè jiàn yǔróngfú ma?
Tôi có thể thử chiếc áo lông vũ này không?
#02
当然可以。这件是最新款,很好看。
Dāngrán kěyǐ. Zhè jiàn shì zuì xīn kuǎn, hěn hǎokàn.
Đương nhiên rồi. Chiếc này là kiểu mới nhất, rất đẹp mắt.
#03
我觉得这件有点儿长,有没有短一点儿的?
Wǒ juéde zhè jiàn yǒudiǎnr cháng, yǒu méiyǒu duǎn yīdiǎnr de?
Tôi thấy chiếc này hơi dài, có cái nào ngắn hơn một chút không?
#04
有,请看这件,这件也很合适。
Yǒu, qǐng kàn zhè jiàn, zhè jiàn yě hěn héshì.
Có, mời xem chiếc này, chiếc này cũng rất phù hợp.
#05
这件颜色怎么样?
Zhè jiàn yánsè zěnmeyàng?
Chiếc này màu sắc thế nào?
#06
这件有黑色和灰色两种颜色。
Zhè jiàn yǒu hēisè hé huīsè liǎng zhǒng yánsè.
Chiếc này có hai màu: đen và xám.
#07
我可以试试灰色的吗?
Wǒ kěyǐ shìshì huīsè de ma?
Tôi có thể thử màu xám không?
#08
当然可以,试衣间在那边。
Dāngrán kěyǐ, shìyījiān zài nàbiān.
Đương nhiên được, phòng thử đồ ở đằng kia.
#09
这件大小怎么样?
Zhè jiàn dàxiǎo zěnmeyàng?
Chiếc này kích cỡ thế nào?
#10
这件是M号,应该很合适您。
Zhè jiàn shì M hào, yīnggāi hěn héshì nín.
Chiếc này là size M, chắc sẽ rất phù hợp với bạn.
#11
好的,我去试试。
Hǎo de, wǒ qù shìshì.
Được, tôi đi thử.
#12
好的,您慢慢试。
Hǎo de, nín mànmàn shì.
Được, bạn thử từ từ.
#1/12
我可以试试这件羽绒服吗?
Wǒ kěyǐ shìshì zhè jiàn yǔróngfú ma?