Phòng Luyện Nghe & Chính TảKhi rời nhà (离家的时候)
Bài tập 1: Bày tỏ mong muốn và sự lo lắng(1/4)

Hội thoại & Lời thoại

12 câu
#01
你去中国留学的愿望终于实现了吗?
Nǐ qù Zhōngguó liúxué de yuànwàng zhōngyú shíxiànle ma?
Mong muốn đi Trung Quốc du học của bạn cuối cùng đã thành hiện thực rồi sao?
#02
是啊,我联系了学校,但多半父母不同意,所以我暂时瞒着他们。
Shì a, wǒ liánxì le xuéxiào, dàn duōbàn fùmǔ bù tóngyì, suǒyǐ wǒ zhànshí mánzhe tāmen.
Đúng vậy, tôi đã liên hệ với trường, nhưng đa phần bố mẹ sẽ không đồng ý, vì vậy tôi tạm thời giấu họ.
#03
你是独生女,他们果然会担心。你有没有考虑过改变这个想法?
Nǐ shì dúshēngnǚ, tāmen guǒrán huì dānxīn. Nǐ yǒu méiyǒu kǎolǜguò gǎibiàn zhège xiǎngfǎ?
Bạn là con một, họ quả nhiên sẽ lo lắng. Bạn có cân nhắc thay đổi ý định này không?
#04
没有,我因此才更要努力。
Méiyǒu, wǒ yīncǐ cái gèng yào nǔlì.
Không, chính vì thế tôi càng phải cố gắng.
#05
那你打算什么时候告诉他们?
Nà nǐ dǎsuàn shénme shíhòu gàosù tāmen?
Vậy bạn dự định khi nào sẽ nói với họ?
#06
等我拿到录取通知书再说吧。
Děng wǒ nádào lùqǔ tōngzhīshū zài shuō ba.
Đợi tôi nhận được giấy báo nhập học rồi hãy nói.
#07
你觉得他们会理解你的选择吗?
Nǐ juéde tāmen huì lǐjiě nǐ de xuǎnzé ma?
Bạn có nghĩ họ sẽ hiểu lựa chọn của bạn không?
#08
希望如此,毕竟这是我的人生。
Xīwàng rúcǐ, bìjìng zhè shì wǒ de rénshēng.
Hy vọng vậy, dù sao đây cũng là cuộc đời của tôi.
#09
你选择什么专业?
Nǐ xuǎnzé shénme zhuānyè?
Bạn chọn chuyên ngành gì?
#10
我选择中文专业,这样可以更好地学习中国文化。
Wǒ xuǎnzé Zhōngwén zhuānyè, zhèyàng kěyǐ gèng hǎo de xuéxí Zhōngguó wénhuà.
Tôi chọn chuyên ngành tiếng Trung, như vậy có thể học văn hóa Trung Quốc tốt hơn.
#11
听起来很不错,祝你一切顺利!
Tīng qǐlái hěn bùcuò, zhù nǐ yīqiè shùnlì!
Nghe có vẻ rất tốt, chúc bạn mọi việc suôn sẻ!
#12
谢谢你的支持!
Xièxie nǐ de zhīchí!
Cảm ơn sự ủng hộ của bạn!
#1/12
你去中国留学的愿望终于实现了吗?
Nǐ qù Zhōngguó liúxué de yuànwàng zhōngyú shíxiànle ma?