Hội thoại & Lời thoại
12 câu#01
你去中国留学的愿望终于实现了吗?
Mong muốn đi Trung Quốc du học của bạn cuối cùng đã thành hiện thực rồi sao?
#02
是啊,我联系了学校,但多半父母不同意,所以我暂时瞒着他们。
Đúng vậy, tôi đã liên hệ với trường, nhưng đa phần bố mẹ sẽ không đồng ý, vì vậy tôi tạm thời giấu họ.
#03
你是独生女,他们果然会担心。你有没有考虑过改变这个想法?
Bạn là con một, họ quả nhiên sẽ lo lắng. Bạn có cân nhắc thay đổi ý định này không?
#04
没有,我因此才更要努力。
Không, chính vì thế tôi càng phải cố gắng.
#05
那你打算什么时候告诉他们?
Vậy bạn dự định khi nào sẽ nói với họ?
#06
等我拿到录取通知书再说吧。
Đợi tôi nhận được giấy báo nhập học rồi hãy nói.
#07
你觉得他们会理解你的选择吗?
Bạn có nghĩ họ sẽ hiểu lựa chọn của bạn không?
#08
希望如此,毕竟这是我的人生。
Hy vọng vậy, dù sao đây cũng là cuộc đời của tôi.
#09
你选择什么专业?
Bạn chọn chuyên ngành gì?
#10
我选择中文专业,这样可以更好地学习中国文化。
Tôi chọn chuyên ngành tiếng Trung, như vậy có thể học văn hóa Trung Quốc tốt hơn.
#11
听起来很不错,祝你一切顺利!
Nghe có vẻ rất tốt, chúc bạn mọi việc suôn sẻ!
#12
谢谢你的支持!
Cảm ơn sự ủng hộ của bạn!
#1/12
你去中国留学的愿望终于实现了吗?
