Quay lại

HSK 6 Giáo trình chuẩn

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
đóng gói; bao bìDanh từ
Định nghĩa:
đóng gói; bao bì; bāozhuāng
Ví dụ:
产品的___既要美观,又要实用。
Bao bì sản phẩm vừa phải đẹp mắt, vừa phải thiết thực.
* *